Finance

Danh sách
BMW:ETR
BMW
55,68 €
+1,61%
(+0,88) 1 ngày
15 thg 10, 09:19:57 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BMW...
Mở
55,00 €
Cao
55,88 €
Thấp
54,74 €
Vốn hoá thị trường
34,29 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,78 Tr
Khối lượng
100,87 N
Cổ tức
7,90%
Cổ tức hằng quý
1,10 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
14 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
5,40
Cao nhất trong 52 tuần
97,92 €
Thấp nhất trong 52 tuần
51,98 €
EPS
10,32 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
615,81 Tr
Số nhân viên
146 N
Mở
55,00 €
Cao
55,88 €
Thấp
54,74 €
Vốn hoá thị trường
34,29 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,78 Tr
Khối lượng
100,87 N
Cổ tức
7,90%
Cổ tức hằng quý
1,10 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
14 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
5,40
Cao nhất trong 52 tuần
97,92 €
Thấp nhất trong 52 tuần
51,98 €
EPS
10,32 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
615,81 Tr
Số nhân viên
146 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Bayerische Motoren Werke AG, dịch ra tiếng Việt là Xưởng sản xuất Mô tô xứ Bavaria, thường được gọi là BMW, là một công ty đa quốc gia của Đức chuyên sản xuất ô tô và xe máy. Công ty được thành lập vào năm 1916 với tư cách là nhà sản xuất động cơ máy bay, được sản xuất từ năm 1917 đến năm 1918 và một lần nữa từ năm 1933 đến năm 1945. Ô tô được bán trên thị trường dưới các thương hiệu BMW, Mini và Rolls-Royce, và xe máy được bán dưới thương hiệu BMW Motorrad. Năm 2015, BMW là nhà sản xuất xe cơ giới lớn thứ mười hai thế giới, với 2.279.503 xe đã được sản xuất. BMW có trụ sở tại Munich và sản xuất xe cơ giới ở Đức, Brazil, Trung Quốc, Ấn Độ, Nam Phi, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Mexico. BMW có lịch sử tham gia đua xe đáng kể, đặc biệt là trong những chiếc xe đua du lịch, Công thức 1, đua xe thể thao và Isle of Man TT. Wikipedia
Giới thiệu về BMW
Giám đốc điều hànhMilan Nedeljković
Số nhân viên146 N
Ngày thành lập7 thg 3, 1916
Trụ sở chínhMünchen, Bayern, Đức
Lĩnh vực-
Trang webbmwgroup.com
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
2,05 € / 1,95 €
+5,13%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (EUR)
31,26 T / 30,93 T
+1,06%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
32,31 T
33,45 T
31,01 T
31,26 T
Giá vốn hàng bán
19,24 T
19,66 T
17,69 T
18,03 T
Chi phí doanh thu
28,21 T
29,24 T
27,15 T
27,55 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,06 T
2,42 T
1,83 T
2,06 T
Chi phí hoạt động
1,83 T
2,33 T
1,83 T
2,10 T
Tổng chi phí hoạt động
30,03 T
31,57 T
28,98 T
29,65 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,28 T
1,88 T
2,03 T
1,61 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
24,00 Tr
147,00 Tr
315,00 Tr
55,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,33 T
2,18 T
2,35 T
1,70 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,33 T
2,24 T
2,35 T
1,70 T
Chi phí thuế thu nhập
632,00 Tr
441,00 Tr
676,00 Tr
497,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
27,14%
20,23%
28,79%
29,29%
Chi phí hoạt động khác
-229,00 Tr
-91,00 Tr
-5,00 Tr
34,00 Tr
Thu nhập ròng
1,67 T
1,77 T
1,62 T
1,24 T
Biên lợi nhuận ròng
5,18%
5,29%
5,23%
3,95%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,74
2,92
2,68
2,05
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
107,00 Tr
112,00 Tr
101,00 Tr
138,00 Tr
Chi phí lãi suất
-110,00 Tr
-142,00 Tr
-90,00 Tr
-103,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-3,00 Tr
-30,00 Tr
11,00 Tr
35,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,91 T
2,82 T
3,73 T
3,33 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google