Finance

Danh sách
Tại sao BLNK giảm 6,93%?
Tìm hiểu sâu hơn
BLNK:NASDAQ
Blink Charging Co
0,51 US$
-6,93%
(-0,038) 1 ngày
0,52 US$
+2,09% (+0,011)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 6 thg 10, 16:00:01 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BLNK...
Mở
0,55 US$
Cao
0,56 US$
Thấp
0,51 US$
Vốn hoá thị trường
75,64 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
1,09 Tr
Khối lượng
1,53 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
2,65 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,45 US$
EPS
-0,37 US$
Beta
2,07
Số cổ phiếu đang lưu hành
144,94 Tr
Số nhân viên
320
Mở
0,55 US$
Cao
0,56 US$
Thấp
0,51 US$
Vốn hoá thị trường
75,64 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
1,09 Tr
Khối lượng
1,53 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
2,65 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,45 US$
EPS
-0,37 US$
Beta
2,07
Số cổ phiếu đang lưu hành
144,94 Tr
Số nhân viên
320
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Blink Charging Co. is an American electric vehicle charging network operator headquartered in Bowie, Maryland. One of the top three EV charging networks in the United States, it has over 90,000 chargers globally in 25 countries. Wikipedia
Giới thiệu về Blink Charging Co
Giám đốc điều hànhMike Battaglia
Số nhân viên320
Ngày thành lập7 thg 12, 2009
Trụ sở chính-
Lĩnh vựccapital good
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 3 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho BLNK trong 3 tháng qua
Mua
Mua
1
Nắm giữ
2
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 3 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho BLNK trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 0,51 US$
2,50 US$ (+388,38%)
Trung bình
1,75 US$ (+241,86%)
Thấp nhất
1,00 US$ (+95,35%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Sameer Joshi
H.C. Wainwright
Buy
Maintained
2,50 US$
+388,4%
09/22/2026
Chris Pierce
Needham
Hold
Reiterated
-
-
08/07/2026
Christine Cho CFA
Barclays
Hold
Maintained
1,00 US$
+95,4%
07/30/2026
Craig Irwin
Roth MKM
Buy
Reiterated
2,00 US$
+290,7%
05/12/2026
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
27,03 Tr
27,07 Tr
20,78 Tr
21,67 Tr
Giá vốn hàng bán
16,04 Tr
20,46 Tr
12,94 Tr
12,14 Tr
Chi phí doanh thu
16,04 Tr
20,46 Tr
12,94 Tr
12,14 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
18,18 Tr
13,70 Tr
15,21 Tr
10,67 Tr
Chi phí hoạt động
23,53 Tr
17,94 Tr
19,61 Tr
17,04 Tr
Tổng chi phí hoạt động
39,58 Tr
38,40 Tr
32,56 Tr
29,17 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-12,55 Tr
-11,34 Tr
-11,78 Tr
-7,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
14,00 N
-30,00 N
-
250,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
-46,00 N
-30,48 Tr
-11,53 Tr
-5,98 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-11,75 Tr
-8,65 Tr
-11,53 Tr
-7,25 Tr
Chi phí thuế thu nhập
40,00 N
154,00 N
29,00 N
64,00 N
Thuế suất hiệu dụng
-86,96%
-0,51%
-0,25%
-1,07%
Chi phí hoạt động khác
4,03 Tr
4,01 Tr
3,21 Tr
3,55 Tr
Thu nhập ròng
-86,00 N
-30,63 Tr
-11,56 Tr
-6,04 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-0,32%
-113,17%
-55,65%
-27,86%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,10
-0,11
-0,06
-0,04
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
145,00 N
157,00 N
262,00 N
-
Chi phí lãi suất
-
-
-20,00 N
-
Chi phí lãi suất ròng
145,00 N
157,00 N
242,00 N
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,32 Tr
234,00 N
1,20 Tr
2,81 Tr
EBITDA
-9,98 Tr
-11,23 Tr
-9,51 Tr
-4,68 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-50,00 N
-2,60 Tr
-209,00 N
141,00 N
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google