Finance

Danh sách
Tại sao BLGO tăng 2,17%?
Tìm hiểu sâu hơn
BLGO:OTCMKTS
BioLargo Inc
0,080 US$
+2,17%
(+0,0017) 1 ngày
14 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BLGO...
Mở
0,07 US$
Cao
0,08 US$
Thấp
0,07 US$
Vốn hoá thị trường
25,74 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
468,57 N
Khối lượng
298,00 N
Cao nhất trong 52 tuần
0,20 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,07 US$
EPS
-0,05 US$
Beta
-0,11
Số cổ phiếu đang lưu hành
328,73 Tr
Số nhân viên
45
Mở
0,07 US$
Cao
0,08 US$
Thấp
0,07 US$
Vốn hoá thị trường
25,74 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
468,57 N
Khối lượng
298,00 N
Cao nhất trong 52 tuần
0,20 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,07 US$
EPS
-0,05 US$
Beta
-0,11
Số cổ phiếu đang lưu hành
328,73 Tr
Số nhân viên
45
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Giới thiệu về BioLargo Inc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên45
Ngày thành lập1989
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcSpeciality chemicals
Trang webbiolargo.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,10 Tr
617,00 N
1,12 Tr
1,25 Tr
Giá vốn hàng bán
731,00 N
489,00 N
657,00 N
573,00 N
Chi phí doanh thu
731,00 N
489,00 N
657,00 N
573,00 N
Chi phí nghiên cứu và phát triển
615,00 N
659,00 N
907,00 N
1,09 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,09 Tr
3,43 Tr
2,76 Tr
3,32 Tr
Chi phí hoạt động
7,55 Tr
4,12 Tr
3,66 Tr
4,40 Tr
Tổng chi phí hoạt động
8,28 Tr
4,61 Tr
4,32 Tr
4,98 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-7,18 Tr
-4,00 Tr
-3,20 Tr
-3,73 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-85,00 N
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-7,24 Tr
-4,14 Tr
-3,40 Tr
-4,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-7,24 Tr
-4,13 Tr
-3,40 Tr
-4,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-
-
-
-
Thuế suất hiệu dụng
-
-
-
-
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-6,48 Tr
-2,95 Tr
-2,29 Tr
-2,77 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-587,40%
-478,61%
-205,02%
-221,71%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,01
-0,01
-0,01
-0,01
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
80,00 N
57,00 N
72,00 N
13,00 N
Chi phí lãi suất
-144,00 N
-188,00 N
-188,00 N
-285,00 N
Chi phí lãi suất ròng
-64,00 N
-131,00 N
-116,00 N
-272,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-7,13 Tr
-3,96 Tr
-3,14 Tr
-3,67 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google