Finance

Danh sách
Tại sao BLFBY giảm 3,82%?
Tìm hiểu sâu hơn
BLFBY:OTCMKTS
Balfour Beatty ADR
23,40 US$
-3,82%
(-0,93) 1 ngày
8 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BLFBY...
Mở
23,12 US$
Cao
23,40 US$
Thấp
23,12 US$
Vốn hoá thị trường
4,27 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,99 N
Khối lượng
397,00
Cao nhất trong 52 tuần
27,84 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
16,48 US$
Số cổ phiếu đang lưu hành
244,38 Tr
Số nhân viên
26 N
Mở
23,12 US$
Cao
23,40 US$
Thấp
23,12 US$
Vốn hoá thị trường
4,27 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,99 N
Khối lượng
397,00
Cao nhất trong 52 tuần
27,84 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
16,48 US$
Số cổ phiếu đang lưu hành
244,38 Tr
Số nhân viên
26 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Balfour Beatty plc is an international infrastructure group based in the United Kingdom with capabilities in construction services, support services and infrastructure investments. A constituent of the FTSE 100 Index, the company is active across the UK, US and Hong Kong. In terms of turnover, Balfour Beatty was ranked in 2021 as the biggest construction contractor in the United Kingdom. It was formed on 12 January 1909 by the engineer George Balfour and the accountant Andrew Beatty. Initially working on tramways, the company soon expanded into power and general contracting; the First World War saw it construct several army bases and various other works to support the British war effort. During the 1920s and 1930s, Balfour Beatty reoriented away from bus and tramway operations towards more lucrative heavy civil engineering, particularly the development of Britain's National Grid and various power stations. Early international projects include hydro electric power schemes in the Dolomites, Malaya and India, power stations in Argentina and Uruguay, and the Kut Barrage on the Tigris in Iraq. Wikipedia
Giới thiệu về Balfour Beatty ADR
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên25,7 N
Ngày thành lập1909
Trụ sở chínhLuân Đôn, Đại Luân Đôn, Vương Quốc Anh
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng GBP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng GBP
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,48 T
2,48 T
2,49 T
2,49 T
Giá vốn hàng bán
2,37 T
2,37 T
2,37 T
2,37 T
Chi phí doanh thu
2,37 T
2,37 T
2,37 T
2,37 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
-
Chi phí hoạt động
80,50 Tr
80,50 Tr
80,00 Tr
80,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,45 T
2,45 T
2,45 T
2,45 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
33,00 Tr
33,00 Tr
42,50 Tr
42,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
95,50 Tr
95,50 Tr
64,50 Tr
64,50 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
60,50 Tr
60,50 Tr
64,50 Tr
64,50 Tr
Chi phí thuế thu nhập
14,00 Tr
14,00 Tr
16,00 Tr
16,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
14,66%
14,66%
24,81%
24,81%
Chi phí hoạt động khác
80,00 Tr
80,00 Tr
79,50 Tr
79,50 Tr
Thu nhập ròng
81,00 Tr
81,00 Tr
48,50 Tr
48,50 Tr
Biên lợi nhuận ròng
3,26%
3,26%
1,95%
1,95%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
20,00 Tr
20,00 Tr
20,50 Tr
20,50 Tr
Chi phí lãi suất
-10,00 Tr
-10,00 Tr
-10,50 Tr
-10,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
10,00 Tr
10,00 Tr
10,00 Tr
10,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
43,00 Tr
43,00 Tr
51,50 Tr
51,50 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-12,00 Tr
-12,00 Tr
-1,00 Tr
-1,00 Tr
Các ứng dụng của Google