Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q3 2026 • đã công bố • EPS vượt kỳ vọng +11,39% • Doanh thu vượt kỳ vọng +4,36%
Xem kết quả
BLAK34:BVMF
BlackRock
82,02 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
14 thg 10, 16:56:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BLAK34...
Mở
83,00 R$
Cao
84,34 R$
Thấp
81,20 R$
Vốn hoá thị trường
174,47 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,61 N
Khối lượng
1,76 N
Cao nhất trong 52 tuần
99,04 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
72,02 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
154,87 Tr
Số nhân viên
26 N
Mở
83,00 R$
Cao
84,34 R$
Thấp
81,20 R$
Vốn hoá thị trường
174,47 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,61 N
Khối lượng
1,76 N
Cao nhất trong 52 tuần
99,04 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
72,02 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
154,87 Tr
Số nhân viên
26 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
BlackRock, Inc. là một tập đoàn quản lý đầu tư toàn cầu của Mỹ có trụ sở tại thành phố New York. Được thành lập vào năm 1988, ban đầu là một nhà quản lý rủi ro và quản lý tài sản có thu nhập cố định, BlackRock là nhà quản lý tài sản lớn nhất thế giới quản lý số tài sản 6,84 nghìn tỷ đô la vào tháng 6 năm 2019. BlackRock hoạt động trên toàn cầu với 70 văn phòng tại 30 quốc gia và khách hàng tại 100 quốc gia. Do quy mô và phạm vi của các tài sản và hoạt động tài chính, BlackRock đã được gọi là ngân hàng ngầm lớn nhất thế giới. Wikipedia
Giới thiệu về BlackRock
Giám đốc điều hànhLarry Fink | Larry Fink
Số nhân viên26,2 N
Ngày thành lập1988
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webblackrock.com
Báo cáo gần đây nhất
14 thg 10, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
15,93 US$ / 14,30 US$
+11,39%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
7,75 T / 7,43 T
+4,36%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
6,51 T
7,01 T
6,70 T
7,08 T
Giá vốn hàng bán
3,26 T
4,23 T
3,48 T
3,62 T
Chi phí doanh thu
3,26 T
4,23 T
3,48 T
3,62 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
645,00 Tr
151,00 Tr
659,00 Tr
707,00 Tr
Chi phí hoạt động
898,00 Tr
419,00 Tr
936,00 Tr
983,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
4,16 T
4,65 T
4,42 T
4,60 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,35 T
2,36 T
2,28 T
2,48 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
2,00 T
1,61 T
2,84 T
2,72 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,33 T
2,34 T
2,24 T
2,46 T
Chi phí thuế thu nhập
470,00 Tr
372,00 Tr
516,00 Tr
677,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,54%
23,15%
18,16%
24,90%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,32 T
1,13 T
2,21 T
1,91 T
Biên lợi nhuận ròng
20,33%
16,08%
33,02%
27,02%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
11,55
13,16
12,53
13,91
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
113,00 Tr
124,00 Tr
90,00 Tr
109,00 Tr
Chi phí lãi suất
-135,00 Tr
-140,00 Tr
-134,00 Tr
-134,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-22,00 Tr
-16,00 Tr
-44,00 Tr
-25,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,70 T
2,72 T
2,66 T
2,87 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-236,00 Tr
-61,00 Tr
-23,00 Tr
-139,00 Tr
Các ứng dụng của Google