Finance

Danh sách
BKR:NASDAQ
Baker Hughes Co
56,58 US$
+0,70%
(+0,40) 1 ngày
13 thg 10, 09:42:53 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BKR...
Mở
56,23 US$
Cao
56,63 US$
Thấp
56,18 US$
Vốn hoá thị trường
56,16 T
Khối lượng giao dịch trung bình
7,54 Tr
Khối lượng
7,16 N
Cổ tức
1,63%
Cổ tức hằng quý
0,23 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
7 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
18,18
Cao nhất trong 52 tuần
70,41 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
43,92 US$
EPS
3,11 US$
Beta
1,04
Số cổ phiếu đang lưu hành
992,67 Tr
Số nhân viên
54 N
Mở
56,23 US$
Cao
56,63 US$
Thấp
56,18 US$
Vốn hoá thị trường
56,16 T
Khối lượng giao dịch trung bình
7,54 Tr
Khối lượng
7,16 N
Cổ tức
1,63%
Cổ tức hằng quý
0,23 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
7 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
18,18
Cao nhất trong 52 tuần
70,41 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
43,92 US$
EPS
3,11 US$
Beta
1,04
Số cổ phiếu đang lưu hành
992,67 Tr
Số nhân viên
54 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Baker Hughes Company is an American global energy technology company co-headquartered in Houston, Texas and London, UK. As one of the world's largest oil field services, industrial and energy technology companies, it provides products and services to the oil and gas industry for exploration and production, as well as other energy and industrial applications. It operates in over 120 countries, with facilities in Australia, Brazil, Singapore, Malaysia, India, UAE, Saudi Arabia, Italy, Germany, Norway, the United Kingdom, Namibia, Nigeria and the United States. Baker Hughes manufactures equipment which can also be used for industrial applications such as hydrogen production, geothermal energy resources, enhanced geothermal, and carbon capture utilization and storage, as part of the energy transition. Wikipedia
Giới thiệu về Baker Hughes Co
Giám đốc điều hànhLorenzo Simonelli
Số nhân viên54 N
Ngày thành lập2016
Trụ sở chínhHouston, Texas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 14 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho BKR trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
12
Nắm giữ
2
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 14 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho BKR trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 56,58 US$
77,00 US$ (+36,10%)
Trung bình
73,71 US$ (+30,29%)
Thấp nhất
69,00 US$ (+21,96%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Neil Mehta
Goldman Sachs
Buy
Reiterated
71,00 US$
+25,5%
10/08/2026
Saurabh Pant
Bank of America Securities
Buy
Maintained
73,00 US$
+29%
10/02/2026
Josh Silverstein
UBS
Hold
Maintained
69,00 US$
+22%
09/30/2026
Phillip Jungwirth
BMO Capital
Buy
Reiterated
75,00 US$
+32,6%
09/29/2026
Lloyd Byrne
Jefferies
Buy
Reiterated
77,00 US$
+36,1%
09/29/2026
Marc Bianchi
TD Cowen
Buy
Maintained
76,00 US$
+34,3%
09/28/2026
Joe Laetsch
Morgan Stanley
Buy
Reiterated
70,00 US$
+23,7%
09/21/2026
Stephen Richardson
Evercore ISI
Buy
Maintained
76,00 US$
+34,3%
09/14/2026
Stephen Gengaro
Stifel Nicolaus
Buy
Reiterated
75,00 US$
+32,6%
09/14/2026
Charles Minervino
Susquehanna
Buy
Maintained
75,00 US$
+32,6%
09/10/2026
David Anderson
Barclays
Hold
Maintained
72,00 US$
+27,3%
09/10/2026
Keith Mackey
RBC Capital
Buy
Maintained
76,00 US$
+34,3%
08/24/2026
Arun Jayaram
J.P. Morgan
Buy
Maintained
74,00 US$
+30,8%
07/28/2026
Derek Podhaizer
Piper Sandler
Buy
Maintained
73,00 US$
+29%
07/28/2026
Carlos Escalante
Wolfe Research
Buy
Initiated
70,00 US$
+23,7%
07/08/2026
Scott Gruber
Citi
Buy
Maintained
75,00 US$
+32,6%
07/08/2026
Unknown Analyst
Argus Research
Buy
Maintained
79,00 US$
+39,6%
04/30/2026
Báo cáo gần đây nhất
27 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,64 US$ / 0,49 US$
+31,47%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
6,74 T / 6,53 T
+3,32%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
7,01 T
7,39 T
6,59 T
6,74 T
Giá vốn hàng bán
5,31 T
5,61 T
5,08 T
5,16 T
Chi phí doanh thu
5,31 T
5,61 T
5,08 T
5,16 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
146,00 Tr
147,00 Tr
133,00 Tr
143,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
607,00 Tr
704,00 Tr
562,00 Tr
569,00 Tr
Chi phí hoạt động
753,00 Tr
851,00 Tr
695,00 Tr
712,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
6,06 T
6,46 T
5,78 T
5,88 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
948,00 Tr
924,00 Tr
809,00 Tr
865,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-16,00 Tr
25,00 Tr
-55,00 Tr
-21,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
821,00 Tr
528,00 Tr
1,27 T
892,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
876,00 Tr
888,00 Tr
668,00 Tr
778,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
204,00 Tr
-359,00 Tr
336,00 Tr
210,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,85%
-67,99%
26,37%
23,54%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
609,00 Tr
876,00 Tr
930,00 Tr
681,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
8,69%
11,86%
14,12%
10,10%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,68
0,78
0,58
0,64
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
21,00 Tr
22,00 Tr
59,00 Tr
130,00 Tr
Chi phí lãi suất
-77,00 Tr
-83,00 Tr
-145,00 Tr
-196,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-56,00 Tr
-61,00 Tr
-86,00 Tr
-66,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,23 T
1,25 T
1,16 T
1,20 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-721,00 Tr
24,00 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google