Finance

Danh sách
Tại sao BKN tăng 2,17%?
Tìm hiểu sâu hơn
BKN:FRA
The Bank of Nova Scotia
80,39 €
+2,17%
(+1,71) 1 ngày
13 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BKN...
Mở
79,28 €
Cao
80,39 €
Thấp
79,00 €
Vốn hoá thị trường
109,45 T
Khối lượng giao dịch trung bình
232,00
Khối lượng
10,00
Cao nhất trong 52 tuần
83,64 €
Thấp nhất trong 52 tuần
53,94 €
Số nhân viên
82 N
Mở
79,28 €
Cao
80,39 €
Thấp
79,00 €
Vốn hoá thị trường
109,45 T
Khối lượng giao dịch trung bình
232,00
Khối lượng
10,00
Cao nhất trong 52 tuần
83,64 €
Thấp nhất trong 52 tuần
53,94 €
Số nhân viên
82 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Bank of Nova Scotia, operating as Scotiabank, is a Canadian multinational banking and financial services company headquartered in Toronto, Ontario. One of Canada's Big Five banks, it is the third-largest Canadian bank by assets and deposits. In 2023, the company's seat in Forbes Global 2000 was 88. Scotiabank serves over 25 million customers globally, offering personal and commercial banking, wealth management, corporate and investment services. With 88,000 employees and assets of approximately $1.5 trillion as of January 31, 2026, Scotiabank trades on the Toronto and New York stock exchanges under the symbol BNS. Scotiabank's institution number is 002, and the SWIFT code is NOSCCATT. Scotiabank was founded in 1832 in Halifax, Nova Scotia, where it was headquartered until relocating to Toronto in 1900. Scotiabank has billed itself as "Canada's most international bank" due to its acquisitions primarily in Latin America and the Caribbean, and also in Europe and parts of Asia. Scotiabank is a member of the London Bullion Market Association and one of fifteen accredited institutions which participate in the London gold fixing. Wikipedia
Giới thiệu về The Bank of Nova Scotia
Giám đốc điều hànhL. Scott Thomson
Số nhân viên81,7 N
Ngày thành lập30 thg 3, 1832
Trụ sở chínhToronto, Ontario, Canada
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CAD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CAD
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
7,30 T
8,46 T
8,62 T
9,46 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,61 T
4,56 T
4,47 T
4,82 T
Chi phí hoạt động
4,44 T
5,29 T
5,19 T
5,56 T
Tổng chi phí hoạt động
4,44 T
5,29 T
5,19 T
5,56 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,86 T
3,17 T
3,43 T
3,90 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
2,86 T
3,17 T
3,43 T
3,90 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,86 T
3,17 T
3,43 T
3,90 T
Chi phí thuế thu nhập
656,00 Tr
872,00 Tr
799,00 Tr
947,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,92%
27,50%
23,29%
24,28%
Chi phí hoạt động khác
-166,00 Tr
727,00 Tr
718,00 Tr
739,00 Tr
Thu nhập ròng
2,22 T
2,29 T
2,60 T
2,91 T
Biên lợi nhuận ròng
30,38%
27,04%
30,10%
30,75%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,93
2,05
2,02
2,28
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
12,00 Tr
434,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google