Finance

Danh sách
Tại sao BKHYY tăng 3,46%?
Tìm hiểu sâu hơn
BKHYY:OTCMKTS
Bank Hapoalim BM
123,46 US$
+3,46%
(+4,13) 1 ngày
13 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BKHYY...
Mở
119,34 US$
Cao
123,46 US$
Thấp
119,34 US$
Vốn hoá thị trường
97,97 T
Khối lượng giao dịch trung bình
11,52 N
Khối lượng
15,76 N
Cao nhất trong 52 tuần
146,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
93,33 US$
Beta
1,02
Số cổ phiếu đang lưu hành
260,94 Tr
Số nhân viên
8 N
Mở
119,34 US$
Cao
123,46 US$
Thấp
119,34 US$
Vốn hoá thị trường
97,97 T
Khối lượng giao dịch trung bình
11,52 N
Khối lượng
15,76 N
Cao nhất trong 52 tuần
146,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
93,33 US$
Beta
1,02
Số cổ phiếu đang lưu hành
260,94 Tr
Số nhân viên
8 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Bank Hapoalim is one of the largest banks in Israel, established in 1921. As of 2023 this is the second largest bank in Israel in terms of equity. The bank offers a broad range of financial services to retail, corporate, and institutional customers, with a focus on retail banking services. It operates a network of more than 250 branches and offices in Israel and abroad. Bank Hapoalim is a prominent player in the Israeli banking sector, with a significant market share. The company is traded in the Tel Aviv Stock Exchange under the symbol POLI, and is part of the Tel Aviv 35 Index. Noam Hanegbi was appointed chairman of the board in 2025, and Yadin Antebi was appointed CEO in August 2024, succeeding former CEO Dov Kotler. Wikipedia
Giới thiệu về Bank Hapoalim BM
Giám đốc điều hànhYadin Antebi
Số nhân viên8,41 N
Ngày thành lập1921
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng ILS
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng ILS
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
6,35 T
5,33 T
5,48 T
6,30 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,48 T
1,81 T
1,47 T
1,46 T
Chi phí hoạt động
2,05 T
2,25 T
2,02 T
2,02 T
Tổng chi phí hoạt động
2,05 T
2,25 T
2,02 T
2,02 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,30 T
3,08 T
3,46 T
4,29 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
4,36 T
3,05 T
3,50 T
4,30 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,36 T
3,05 T
3,50 T
4,30 T
Chi phí thuế thu nhập
1,60 T
969,00 Tr
1,37 T
1,81 T
Thuế suất hiệu dụng
36,67%
31,80%
39,23%
42,14%
Chi phí hoạt động khác
573,00 Tr
442,00 Tr
551,00 Tr
563,00 Tr
Thu nhập ròng
2,76 T
2,08 T
2,12 T
2,49 T
Biên lợi nhuận ròng
43,41%
38,97%
38,79%
39,46%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
1,57
1,62
1,90
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-2,00 Tr
-3,00 Tr
-
-24,00 Tr
Các ứng dụng của Google