Finance

Danh sách
BKFCF:OTCMKTS
Bank of Communications Ord Shs H
1,09 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
30 thg 9, 11:51:09 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BKFCF...
Vốn hoá thị trường
763,59 T
Khối lượng giao dịch trung bình
31,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
1,09 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,79 US$
Beta
-0,15
Số cổ phiếu đang lưu hành
35,01 T
Số nhân viên
97 N
Vốn hoá thị trường
763,59 T
Khối lượng giao dịch trung bình
31,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
1,09 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,79 US$
Beta
-0,15
Số cổ phiếu đang lưu hành
35,01 T
Số nhân viên
97 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Bank of Communications is a Chinese multinational banking and financial services corporation. It was originally established in 1908 and was one of a handful of domestic Chinese banks that issued banknotes in modern history. Following the Chinese Communist Revolution in 1949, the mainland operation of that bank were merged into the People's Bank of China and People's Construction Bank of China under the Communist single-tier banking system, while its continuation in Taiwan eventually became part of Mega International Commercial Bank. In 1986, the Bank of Communications was revived in the mainland as a commercial credit institution. It was listed on the Stock Exchange of Hong Kong in June 2005 and the Shanghai Stock Exchange in May 2007. The Bank was ranked No. 151 among the Fortune Global 500 in terms of operating income and No. 11 among the global top 1,000 banks in terms of Tier 1 capital rated by the London-based magazine The Banker. In 2023, the company was ranked 53rd in the Forbes Global 2000. Wikipedia
Giới thiệu về Bank of Communications Ord Shs H
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên96,9 N
Ngày thành lập1908
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webbankcomm.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
56,52 T
53,66 T
55,49 T
52,33 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-48,06 T
69,70 T
-
47,14 T
Chi phí hoạt động
27,62 T
24,77 T
25,56 T
27,89 T
Tổng chi phí hoạt động
27,62 T
24,77 T
25,56 T
27,89 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
28,90 T
28,89 T
29,93 T
24,45 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
13,00 Tr
-95,00 Tr
-
126,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
28,31 T
28,55 T
29,92 T
23,72 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
28,92 T
28,80 T
29,93 T
24,57 T
Chi phí thuế thu nhập
3,85 T
2,94 T
3,53 T
1,50 T
Thuế suất hiệu dụng
13,60%
10,32%
11,79%
6,34%
Chi phí hoạt động khác
75,68 T
-44,93 T
25,56 T
-19,25 T
Thu nhập ròng
23,98 T
25,63 T
26,16 T
21,71 T
Biên lợi nhuận ròng
42,43%
47,76%
47,15%
41,49%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,21
0,28
0,30
0,22
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-176,00 Tr
25,00 Tr
-167,00 Tr
-133,00 Tr
Các ứng dụng của Google