Finance

Danh sách
Tại sao BKE1 giảm 2,78%?
Tìm hiểu sâu hơn
BKE1:FRA
Ngân hàng Negara Indonesia
0,18 €
-2,78%
(-0,0050) 1 ngày
15 thg 10, 08:04:29 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BKE1...
Mở
0,18 €
Cao
0,18 €
Thấp
0,18 €
Vốn hoá thị trường
125,91 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
280,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,25 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,14 €
Số nhân viên
28 N
Mở
0,18 €
Cao
0,18 €
Thấp
0,18 €
Vốn hoá thị trường
125,91 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
280,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,25 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,14 €
Số nhân viên
28 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Bank Negara Indonesia is an Indonesian state-owned bank. It has branches primarily in Indonesia, but it can also be found in Seoul, Singapore, Hong Kong, Tokyo, Amsterdam, London and New York. It had 1,834 domestic branches, six overseas branches, two representative offices, one overseas sub-branch, and one remittance branch and more than 63 million customers in 2021. It is listed on the Indonesia Stock Exchange as "BBNI". Its market capitalization as of 2025 was 170.959 trillion rupiah. It is the fourth-largest bank of Indonesia in terms of assets. Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng Negara Indonesia
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên27,7 N
Ngày thành lập5 thg 7, 1946
Trụ sở chínhTrung Jakarta, Jakarta, Indonesia
Lĩnh vực-
Trang webbni.co.id
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
12,69 NT
12,99 NT
13,17 NT
13,08 NT
Giá vốn hàng bán
169,19 T
204,12 T
129,38 T
228,70 T
Chi phí doanh thu
169,19 T
204,12 T
129,38 T
228,70 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
6,28 NT
7,12 NT
5,99 NT
6,17 NT
Chi phí hoạt động
7,24 NT
8,37 NT
6,80 NT
7,27 NT
Tổng chi phí hoạt động
7,41 NT
8,57 NT
6,93 NT
7,50 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,28 NT
4,42 NT
6,25 NT
5,58 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-515,70 T
-339,35 T
-572,88 T
-585,46 T
EBT bao gồm các mục bất thường
6,12 NT
5,96 NT
6,88 NT
6,19 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,76 NT
4,08 NT
5,67 NT
4,99 NT
Chi phí thuế thu nhập
1,06 NT
1,08 NT
1,20 NT
1,06 NT
Thuế suất hiệu dụng
17,27%
18,10%
17,41%
17,18%
Chi phí hoạt động khác
963,74 T
1,24 NT
811,92 T
1,11 NT
Thu nhập ròng
5,02 NT
4,93 NT
5,66 NT
5,10 NT
Biên lợi nhuận ròng
39,56%
37,92%
42,97%
38,95%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
134,00
132,00
152,00
137,00
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google