Finance

Danh sách
BJ:NYSE
BJ’s Wholesale Club
98,58 US$
-0,46%
(-0,46) 1 ngày
98,58 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 9 thg 10, 16:03:21 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BJ...
Mở
98,54 US$
Cao
99,60 US$
Thấp
98,13 US$
Vốn hoá thị trường
12,45 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,81 Tr
Khối lượng
2,15 Tr
Chỉ số P/E
21,54
Cao nhất trong 52 tuần
105,78 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
83,21 US$
EPS
4,58 US$
Beta
0,17
Số cổ phiếu đang lưu hành
126,32 Tr
Số nhân viên
35 N
Mở
98,54 US$
Cao
99,60 US$
Thấp
98,13 US$
Vốn hoá thị trường
12,45 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,81 Tr
Khối lượng
2,15 Tr
Chỉ số P/E
21,54
Cao nhất trong 52 tuần
105,78 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
83,21 US$
EPS
4,58 US$
Beta
0,17
Số cổ phiếu đang lưu hành
126,32 Tr
Số nhân viên
35 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
BJ's Wholesale Club Holdings, Inc., commonly referred as BJ's, is an American regional membership-only warehouse club chain based in Marlborough, Massachusetts, operating in the eastern United States in addition to Ohio, Michigan, Louisville, Kentucky, Indiana, Tennessee, Florida, Alabama and Texas. Its major competitors are Costco Wholesale and Sam's Club. Wikipedia
Giới thiệu về BJ’s Wholesale Club
Giám đốc điều hànhRobert Eddy
Số nhân viên35 N
Ngày thành lập6 thg 2, 1984
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webbjs.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 15 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho BJ trong 3 tháng qua
Mua
Mua
8
Nắm giữ
7
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 15 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho BJ trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 98,58 US$
115,00 US$ (+16,66%)
Trung bình
106,17 US$ (+7,70%)
Thấp nhất
97,00 US$ (-1,60%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Simeon Gutman
Morgan Stanley
Hold
Maintained
100,00 US$
+1,4%
10/08/2026
Kate McShane
Goldman Sachs
Buy
Reiterated
104,00 US$
+5,5%
10/06/2026
Chris Graja
Argus Research
Hold
Reiterated
-
-
09/18/2026
Christopher Horvers
J.P. Morgan
Hold
Maintained
100,00 US$
+1,4%
08/24/2026
Peter Benedict
Robert W. Baird
Buy
Reiterated
-
-
08/24/2026
Krisztina Katai
Deutsche Bank
Hold
Reiterated
103,00 US$
+4,5%
08/24/2026
Mark Carden
UBS
Buy
Reiterated
115,00 US$
+16,7%
08/24/2026
Bill Kirk
Roth MKM
Hold
Maintained
97,00 US$
-1,6%
08/24/2026
Steven Zaccone
Citi
Buy
Reiterated
111,00 US$
+12,6%
08/24/2026
Oliver Chen
TD Cowen
Buy
Maintained
115,00 US$
+16,7%
08/21/2026
Phillip Blee
William Blair
Buy
Maintained
-
-
08/21/2026
Michael Baker
D.A. Davidson
Buy
Reiterated
108,00 US$
+9,6%
08/21/2026
Christopher Nardone
Bank of America Securities
Hold
Reiterated
106,00 US$
+7,5%
08/21/2026
Unknown Analyst
Deutsche Bank
Hold
Maintained
94,00 US$
-4,6%
08/14/2026
Greg Melich
Evercore ISI
Hold
Maintained
100,00 US$
+1,4%
08/04/2026
Charles Grom
Gordon Haskett Capital Corporation
Buy
Upgraded
115,00 US$
+16,7%
07/29/2026
Seth Sigman
Barclays
Sell
Maintained
90,00 US$
-8,7%
05/26/2026
Edward Kelly
Wells Fargo
Buy
Maintained
110,00 US$
+11,6%
05/22/2026
Robert Ohmes
Bank of America Securities
Buy
Maintained
115,00 US$
+16,7%
03/11/2026
Robert Drbul
BTIG
Buy
Maintained
120,00 US$
+21,7%
03/05/2026
Corey Tarlowe
Jefferies
Hold
Downgraded
90,00 US$
-8,7%
01/28/2026
Báo cáo gần đây nhất
21 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
1,36 US$ / 1,17 US$
+16,52%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
6,23 T / 5,94 T
+4,80%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 11 2025
thg 1 2026
thg 5 2026
thg 8 2026
Doanh thu
5,35 T
5,58 T
5,66 T
6,23 T
Giá vốn hàng bán
4,33 T
4,57 T
4,63 T
5,12 T
Chi phí doanh thu
4,33 T
4,57 T
4,63 T
5,12 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
786,66 Tr
818,19 Tr
806,01 Tr
851,21 Tr
Chi phí hoạt động
794,49 Tr
831,53 Tr
819,99 Tr
857,64 Tr
Tổng chi phí hoạt động
5,13 T
5,40 T
5,45 T
5,97 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
219,85 Tr
178,08 Tr
207,91 Tr
252,36 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
208,04 Tr
167,49 Tr
195,55 Tr
239,27 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
209,54 Tr
167,49 Tr
195,55 Tr
239,27 Tr
Chi phí thuế thu nhập
55,99 Tr
41,63 Tr
52,82 Tr
65,41 Tr
Thuế suất hiệu dụng
26,91%
24,86%
27,01%
27,34%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
152,05 Tr
125,85 Tr
142,73 Tr
173,87 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,84%
2,26%
2,52%
2,79%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,16
0,96
1,10
1,36
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
173,00 N
-
-
Chi phí lãi suất
-10,31 Tr
-10,76 Tr
-12,37 Tr
-13,08 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-10,31 Tr
-10,59 Tr
-12,37 Tr
-13,08 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
292,16 Tr
252,76 Tr
284,36 Tr
331,24 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google