Finance

Danh sách
BIOG-B:STO
BioGaia AB
118,30 SEK
+1,28%
(+1,50) 1 ngày
12 thg 10, 17:29:40 GMT+2  ·   SEK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BIOG-B...
Mở
116,80 SEK
Cao
118,80 SEK
Thấp
115,80 SEK
Vốn hoá thị trường
11,50 T
Khối lượng giao dịch trung bình
165,98 N
Khối lượng
84,38 N
Cao nhất trong 52 tuần
136,30 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
96,20 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
98,50 Tr
Số nhân viên
251
Mở
116,80 SEK
Cao
118,80 SEK
Thấp
115,80 SEK
Vốn hoá thị trường
11,50 T
Khối lượng giao dịch trung bình
165,98 N
Khối lượng
84,38 N
Cao nhất trong 52 tuần
136,30 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
96,20 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
98,50 Tr
Số nhân viên
251
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
BioGaia is a Swedish biotechnology company that develops, markets and sells a range of probiotic products. It has patented the use of several Lactobacillus reuteri strains and offers gut and immune health products containing L. reuteri Protectis. Their oral health products contain L. reuteri Prodentis, a blend of the L. reuteri strains DSM 17938 and ATCC PTA 5289. Products containing L. reuteri have been proven to be both effective and safe in several applications: infant colic, diarrhea prevention and mitigation in children, eradication of H. pylori infection and reduction of side effects from standard H. pylori treatment, amelioration of gingivitis, and general illness prevention in children and adults. BioGaia was ranked 9th in the Top 30 Global Probiotic Food Ingredient Companies list by FoodTalks in 2021. The BioGaia -B share is listed on the NASDAQ OMX Nordic Exchange. Wikipedia
Giới thiệu về BioGaia AB
Giám đốc điều hànhTheresa Agnew
Số nhân viên251
Ngày thành lập1990
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
326,64 Tr
440,57 Tr
372,55 Tr
440,86 Tr
Giá vốn hàng bán
84,13 Tr
116,74 Tr
105,77 Tr
119,98 Tr
Chi phí doanh thu
84,13 Tr
116,74 Tr
105,77 Tr
119,98 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
25,88 Tr
36,79 Tr
25,53 Tr
28,24 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
126,67 Tr
159,68 Tr
145,89 Tr
167,47 Tr
Chi phí hoạt động
152,54 Tr
196,47 Tr
171,42 Tr
195,71 Tr
Tổng chi phí hoạt động
236,68 Tr
313,21 Tr
277,19 Tr
315,69 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
89,96 Tr
127,36 Tr
95,36 Tr
125,17 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,00 N
-2,39 Tr
285,00 N
-1,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
85,32 Tr
123,58 Tr
101,50 Tr
134,03 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
87,52 Tr
117,88 Tr
103,78 Tr
134,03 Tr
Chi phí thuế thu nhập
19,44 Tr
24,80 Tr
22,10 Tr
30,88 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,78%
20,07%
21,77%
23,04%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
65,88 Tr
98,78 Tr
79,41 Tr
103,16 Tr
Biên lợi nhuận ròng
20,17%
22,42%
21,32%
23,40%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,65
0,98
0,78
1,11
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,93 Tr
2,81 Tr
2,34 Tr
2,01 Tr
Chi phí lãi suất
-1,39 Tr
-3,49 Tr
-
-62,00 N
Chi phí lãi suất ròng
1,54 Tr
-677,00 N
2,34 Tr
1,95 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
96,10 Tr
133,49 Tr
101,50 Tr
131,21 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google