Finance

Beta
Danh sách
BILL:STO
Billerud AB (publ)
62,20 SEK
+1,47%
(+0,90) 1 ngày
15 thg 7, 17:29:56 GMT+2  ·   SEK
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BILL...
Mở
61,55 SEK
Cao
62,40 SEK
Thấp
61,10 SEK
Vốn hoá thị trường
15,30 T
Khối lượng giao dịch trung bình
624,46 N
Khối lượng
278,07 N
Cao nhất trong 52 tuần
99,20 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
59,15 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
249,61 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
61,55 SEK
Cao
62,40 SEK
Thấp
61,10 SEK
Vốn hoá thị trường
15,30 T
Khối lượng giao dịch trung bình
624,46 N
Khối lượng
278,07 N
Cao nhất trong 52 tuần
99,20 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
59,15 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
249,61 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Billerud AB is a Swedish pulp and paper manufacturer with headquarters in Solna, Sweden. The company simplified its name from BillerudKorsnäs to Billerud after the acquisition of Verso 2022, an American producer of coated paper. Billerud has nine production facilities in Sweden, Finland and the USA with around 5,800 employees in over 13 countries. Its production units are located in Grums, Skärblacka, Frövi/Rockhammar, Gävle and Karlsborg in Sweden, Jakobstad in Finland, Escanaba, Quinnesec and Wisconsin Rapids in the US. The company's product portfolio includes liquid packaging board, cartonboard, containerboard, sack paper, kraft and specialty papers, graphic paper, and market pulp. Wikipedia
Giới thiệu về Billerud AB (publ)
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên5,46 N
Ngày thành lập29 thg 11, 2012
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcMaterial
Trang webbillerud.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
10,24 T
9,90 T
9,34 T
9,82 T
Giá vốn hàng bán
5,42 T
5,07 T
4,80 T
5,78 T
Chi phí doanh thu
5,42 T
5,07 T
4,80 T
5,78 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,98 T
4,17 T
3,36 T
3,58 T
Chi phí hoạt động
4,64 T
4,83 T
4,20 T
4,23 T
Tổng chi phí hoạt động
10,06 T
9,90 T
9,00 T
10,02 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
179,00 Tr
2,00 Tr
334,00 Tr
-192,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
2,00 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
77,00 Tr
-48,00 Tr
334,00 Tr
-261,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
77,00 Tr
-48,00 Tr
644,00 Tr
-261,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
22,00 Tr
15,00 Tr
30,00 Tr
-42,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
28,57%
-31,25%
8,98%
16,09%
Chi phí hoạt động khác
-60,00 Tr
-32,00 Tr
149,00 Tr
-59,00 Tr
Thu nhập ròng
55,00 Tr
-63,00 Tr
304,00 Tr
-219,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,54%
-0,64%
3,26%
-2,23%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,22
0,87
0,13
-0,69
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
73,00 Tr
-
Chi phí lãi suất
-111,00 Tr
-57,00 Tr
-11,00 Tr
-32,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-111,00 Tr
-57,00 Tr
62,00 Tr
-32,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
724,00 Tr
699,00 Tr
695,00 Tr
707,00 Tr
EBITDA
903,00 Tr
701,00 Tr
786,00 Tr
515,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Tạo danh mục đầu tư
Tạo tác vụ
Deep Search