Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q3 2026 • đã công bố • EPS vượt kỳ vọng +42,45% • Doanh thu vượt kỳ vọng +6,76%
Xem kết quả
BHC:NYSE
Bausch Health Companies Inc
8,20 US$
-7,97%
(-0,71) 1 ngày
8,21 US$
+0,12% (+0,010)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 30 thg 10, 15:00:08 GMT-5  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BHC...
Mở
8,93 US$
Cao
9,04 US$
Thấp
8,18 US$
Vốn hoá thị trường
3,05 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,12 Tr
Khối lượng
8,87 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
9,04 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
4,33 US$
EPS
-2,96 US$
Beta
0,37
Số cổ phiếu đang lưu hành
373,99 Tr
Số nhân viên
20 N
Mở
8,93 US$
Cao
9,04 US$
Thấp
8,18 US$
Vốn hoá thị trường
3,05 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,12 Tr
Khối lượng
8,87 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
9,04 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
4,33 US$
EPS
-2,96 US$
Beta
0,37
Số cổ phiếu đang lưu hành
373,99 Tr
Số nhân viên
20 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Bausch Health Companies Inc. is a pharmaceutical company headquartered in Laval, Quebec, Canada, with office in Bridgewater, New Jersey. It develops, manufactures and markets a range of pharmaceutical products in gastroenterology, hepatology, neuroscience, dermatology, dentistry, medical aesthetics, and international pharmaceuticals. Bausch Health manufactures and markets branded pharmaceuticals, generic pharmaceuticals, and over-the-counter products directly or indirectly in more than 90 countries and regions, including the United States, Canada, Europe, the Middle East, Africa, Asia Pacific and Latin America. Wikipedia
Giới thiệu về Bausch Health Companies Inc
Giám đốc điều hànhThomas J. Appio
Số nhân viên20,3 N
Ngày thành lập1960
Trụ sở chínhLaval, Québec, Canada
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 3 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho BHC trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
0
Nắm giữ
3
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 3 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho BHC trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 8,20 US$
10,00 US$ (+21,95%)
Trung bình
8,33 US$ (+1,59%)
Thấp nhất
7,00 US$ (-14,63%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Young Li
Jefferies
Hold
Reiterated
8,00 US$
-2,4%
10/29/2026
Douglas Miehm
RBC Capital
Hold
Reiterated
10,00 US$
+22%
10/29/2026
Glen Santangelo
Barclays
Hold
Maintained
7,00 US$
-14,6%
10/29/2026
Les Sulewski
Truist Financial
Hold
Reiterated
-
-
05/01/2026
Michael Nedelcovych
TD Cowen
Hold
Maintained
7,00 US$
-14,6%
04/30/2026
Umer Raffat
Evercore ISI
Hold
Maintained
-
-
04/30/2026
Jason Gerberry
Bank of America Securities
Sell
Reiterated
5,00 US$
-39%
02/18/2026
Báo cáo gần đây nhất
28 thg 10, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
1,77 US$ / 1,24 US$
+42,45%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
2,94 T / 2,75 T
+6,76%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,68 T
2,80 T
2,52 T
2,85 T
Giá vốn hàng bán
750,00 Tr
798,00 Tr
738,00 Tr
772,00 Tr
Chi phí doanh thu
750,00 Tr
798,00 Tr
738,00 Tr
772,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
166,00 Tr
161,00 Tr
163,00 Tr
173,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
795,00 Tr
880,00 Tr
860,00 Tr
907,00 Tr
Chi phí hoạt động
1,21 T
1,28 T
1,26 T
1,30 T
Tổng chi phí hoạt động
1,96 T
2,08 T
2,00 T
2,08 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
717,00 Tr
721,00 Tr
521,00 Tr
775,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
218,00 Tr
56,00 Tr
-1,35 T
348,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
313,00 Tr
322,00 Tr
118,00 Tr
383,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
37,00 Tr
159,00 Tr
77,00 Tr
88,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
16,97%
283,93%
-5,69%
25,29%
Chi phí hoạt động khác
-
-
1,00 Tr
-
Thu nhập ròng
179,00 Tr
-112,00 Tr
-1,42 T
258,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,68%
-4,01%
-56,38%
9,05%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,16
1,10
0,78
1,26
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
15,00 Tr
9,00 Tr
10,00 Tr
11,00 Tr
Chi phí lãi suất
-412,00 Tr
-397,00 Tr
-402,00 Tr
-396,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-397,00 Tr
-388,00 Tr
-392,00 Tr
-385,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,02 T
1,01 T
816,00 Tr
1,06 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-6,00 Tr
-
-3,00 Tr
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google