Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q3 2026 • sau 2 ngày nữa
Xem chi tiết
BGS:NYSE
B&G Foods Inc
2,50 US$
+1,21%
(+0,030) 1 ngày
2,51 US$
+0,40% (+0,0100)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 6 thg 11, 16:00:03 GMT-5  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BGS...
Mở
2,40 US$
Cao
2,51 US$
Thấp
2,37 US$
Vốn hoá thị trường
203,19 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
2,12 Tr
Khối lượng
2,12 Tr
Cổ tức
15,20%
Cổ tức hằng quý
0,10 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 9, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
6,38 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
1,99 US$
EPS
-0,88 US$
Beta
0,54
Số cổ phiếu đang lưu hành
81,28 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
2,40 US$
Cao
2,51 US$
Thấp
2,37 US$
Vốn hoá thị trường
203,19 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
2,12 Tr
Khối lượng
2,12 Tr
Cổ tức
15,20%
Cổ tức hằng quý
0,10 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 9, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
6,38 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
1,99 US$
EPS
-0,88 US$
Beta
0,54
Số cổ phiếu đang lưu hành
81,28 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
B&G Foods, Inc. is an American branded foods holding company based in Parsippany, New Jersey. The company was formed in 1996 to acquire Bloch & Guggenheimer, a Manhattan-based producer of pickles, relish and condiments which had been founded in 1889. B&G has been publicly traded since 2007 and its primary growth strategy is to acquire "orphaned" brands, those which no longer fit with their parent company's primary business. The company made 20 acquisitions between 1997 and 2017 and as of 2018 held 51 brands, mostly frozen and shelf-stable food. Wikipedia
Giới thiệu về B&G Foods Inc
Giám đốc điều hànhKenneth C. Keller Jr.
Số nhân viên2,29 N
Ngày thành lập1996
Trụ sở chínhParsippany-Troy Hills, New Jersey, Hoa Kỳ
Lĩnh vựcConsumer Staples
Ngành-
Trang webbgfoods.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 5 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho BGS trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
0
Nắm giữ
4
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 5 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho BGS trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 2,50 US$
5,00 US$ (+100,00%)
Trung bình
3,90 US$ (+56,00%)
Thấp nhất
3,00 US$ (+20,00%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Andrew Lazar
Barclays
Hold
Reiterated
3,00 US$
+20%
10/16/2026
Nik Modi
RBC Capital
Hold
Maintained
5,00 US$
+100%
10/06/2026
Scott Marks CFA
Jefferies
Hold
Reiterated
4,00 US$
+60%
08/12/2026
David Palmer
Evercore ISI
Hold
Maintained
4,50 US$
+80%
08/12/2026
Robert Moskow
TD Cowen
Sell
Reiterated
3,00 US$
+20%
08/12/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 2 ngày nữa
Thứ 3, 10 thg 11, 23:30
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,15 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 434,93 Tr
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
439,30 Tr
539,56 Tr
408,94 Tr
383,28 Tr
Giá vốn hàng bán
340,48 Tr
415,70 Tr
324,38 Tr
299,60 Tr
Chi phí doanh thu
340,48 Tr
415,70 Tr
324,38 Tr
299,60 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
42,31 Tr
52,79 Tr
43,29 Tr
33,36 Tr
Chi phí hoạt động
47,39 Tr
57,78 Tr
47,66 Tr
37,83 Tr
Tổng chi phí hoạt động
387,87 Tr
473,48 Tr
372,04 Tr
337,43 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
51,44 Tr
66,08 Tr
36,90 Tr
45,85 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,40 Tr
2,50 Tr
6,00 N
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-25,07 Tr
-9,35 Tr
-45,28 Tr
-2,37 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
15,86 Tr
29,78 Tr
1,08 Tr
7,37 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-5,93 Tr
5,83 Tr
-12,73 Tr
1,61 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,64%
-62,31%
28,12%
-68,12%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-19,14 Tr
-15,18 Tr
-32,54 Tr
-3,98 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-4,36%
-2,81%
-7,96%
-1,04%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,15
0,28
0,08
0,06
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-37,98 Tr
-38,80 Tr
-35,82 Tr
-38,48 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-37,98 Tr
-38,80 Tr
-35,82 Tr
-38,48 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
68,01 Tr
82,17 Tr
51,86 Tr
60,39 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
12,41 Tr
805,00 N
41,89 Tr
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google