Finance

Danh sách
BFH:NYSE
Bread Financial Holdings Inc
101,63 US$
+1,04%
(+1,05) 1 ngày
101,63 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 12 thg 10, 16:00:11 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BFH...
Mở
100,55 US$
Cao
102,95 US$
Thấp
100,55 US$
Vốn hoá thị trường
3,86 T
Khối lượng giao dịch trung bình
586,18 N
Khối lượng
414,36 N
Cao nhất trong 52 tuần
114,53 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
54,89 US$
Beta
1,15
Số cổ phiếu đang lưu hành
38,42 Tr
Số nhân viên
6 N
Mở
100,55 US$
Cao
102,95 US$
Thấp
100,55 US$
Vốn hoá thị trường
3,86 T
Khối lượng giao dịch trung bình
586,18 N
Khối lượng
414,36 N
Cao nhất trong 52 tuần
114,53 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
54,89 US$
Beta
1,15
Số cổ phiếu đang lưu hành
38,42 Tr
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Bread Financial Holdings, Inc. is an American publicly traded provider of private label credit cards, coalition loyalty programs, and direct marketing, derived from the capture and analysis of transaction-rich data. A significant portion of Bread Financial's revenue is generated through late fees charged to the subprime consumers it primarily serves. In October 2024 the Wall Street Journal reported that Bread Financial would raise its soft interest rate of 29.99% and add additional fees to customer accounts in anticipation of a Consumer Financial Protection Bureau ruling that would reduce its $41.00 late payment fee to $8.00. Wikipedia
Giới thiệu về Bread Financial Holdings Inc
Giám đốc điều hànhRalph Andretta
Số nhân viên6 N
Ngày thành lập22 thg 4, 1983
Trụ sở chínhColumbus, Ohio, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 12 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho BFH trong 3 tháng qua
Mua
Mua
6
Nắm giữ
6
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 12 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho BFH trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 101,63 US$
130,00 US$ (+27,91%)
Trung bình
117,36 US$ (+15,48%)
Thấp nhất
107,00 US$ (+5,28%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Bill Ryan
Seaport Global
Buy
Maintained
121,00 US$
+19,1%
10/07/2026
Moshe Orenbuch
TD Cowen
Hold
Maintained
111,00 US$
+9,2%
10/06/2026
Mihir Bhatia
Bank of America Securities
Buy
Maintained
-
-
10/05/2026
Terry Ma
Barclays
Hold
Maintained
110,00 US$
+8,2%
10/05/2026
John Pancari
Evercore ISI
Buy
Maintained
118,00 US$
+16,1%
10/01/2026
Donald Fandetti
Wells Fargo
Hold
Reiterated
115,00 US$
+13,2%
09/30/2026
Darrin Peller
Wolfe Research
Buy
Upgraded
130,00 US$
+27,9%
08/25/2026
Nicholas Holowko
Raymond James
Buy
Maintained
127,00 US$
+25%
08/03/2026
Ryan Nash
Goldman Sachs
Hold
Reiterated
108,00 US$
+6,3%
07/23/2026
Jeffrey Adelson
Morgan Stanley
Hold
Maintained
107,00 US$
+5,3%
07/24/2026
Jon Arfstrom
RBC Capital
Hold
Maintained
115,00 US$
+13,2%
07/23/2026
Sanjay Sakhrani
KBW
Buy
Maintained
129,00 US$
+26,9%
07/24/2026
Vincent Caintic
BTIG
Buy
Reiterated
132,00 US$
+29,9%
06/30/2026
Dominick Gabriele
Loop Capital Markets
Buy
Initiated
104,00 US$
+2,3%
05/21/2026
Hoang Nguyen
TD Cowen
Hold
Maintained
95,00 US$
-6,5%
05/15/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 10 ngày nữa
Thứ 5, 22 thg 10, 14:30
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 3,24 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 1,01 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
672,00 Tr
602,00 Tr
715,00 Tr
680,00 Tr
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
358,00 Tr
380,00 Tr
355,00 Tr
365,00 Tr
Chi phí hoạt động
473,00 Tr
500,00 Tr
472,00 Tr
483,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
473,00 Tr
500,00 Tr
472,00 Tr
483,00 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
199,00 Tr
102,00 Tr
243,00 Tr
197,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
196,00 Tr
47,00 Tr
243,00 Tr
197,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
199,00 Tr
102,00 Tr
243,00 Tr
197,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
8,00 Tr
-6,00 Tr
62,00 Tr
51,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
4,08%
-12,77%
25,51%
25,89%
Chi phí hoạt động khác
115,00 Tr
120,00 Tr
117,00 Tr
118,00 Tr
Thu nhập ròng
188,00 Tr
54,00 Tr
181,00 Tr
146,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
27,98%
8,97%
25,31%
21,47%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
4,02
2,07
4,18
3,55
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-3,00 Tr
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google