Finance

Danh sách
BFFAF:OTCMKTS
BASF
57,00 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
13 thg 10, 15:45:43 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BFFAF...
Vốn hoá thị trường
53,40 T
Khối lượng giao dịch trung bình
712,00
Khối lượng
50,00
Cao nhất trong 52 tuần
64,86 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
47,11 US$
Beta
0,87
Số cổ phiếu đang lưu hành
892,52 Tr
Số nhân viên
95 N
Vốn hoá thị trường
53,40 T
Khối lượng giao dịch trung bình
712,00
Khối lượng
50,00
Cao nhất trong 52 tuần
64,86 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
47,11 US$
Beta
0,87
Số cổ phiếu đang lưu hành
892,52 Tr
Số nhân viên
95 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
BASF là một công ty Đức đồng thời là hãng hóa chất lớn nhất thế giới. BASF nguyên là viết tắt của cụm từ tiếng Đức Badische Anilin- und Soda-Fabrik. Ngày nay cụm từ BASF là nhãn hiệu thương mại của công ty, còn bản thân công ty đã niêm yết trên các sàn giao dịch chứng khoán như Frankfurt, London, và Zurich. Tập đoàn BASF, bao gồm các công ty con và liên doanh tại hơn 80 quốc gia, vận hành 6 khu liên hợp sản xuất cùng 390 nhà máy khác tại châu Âu, Á, Úc, Mỹ và châu Phi. Trụ sở chính của hãng đặt tại Ludwigshafen am Rhein. Khách hàng của BASF ở hơn 200 quốc gia, được công ty cung ứng rất nhiều sản phẩm cho đủ mọi ngành nghề. Dù là một hãng khổng lồ và hiện diện khắp toàn cầu nhưng BASF ít được công chúng chú ý do chính sách không sản xuất hàng hóa trực tiếp đến người tiêu dùng trong thập niên 1990 của hãng. Vào thời điểm cuối năm 2010, hãng có khoảng 109.000 nhân viên, riêng tại Đức là 50.800 nhân viên. BASF có doanh thu 63,87 tỉ € Euro, lợi nhuận trước thuế là 8,1 tỉ € Euro trong năm tài khóa 2010. Hãng đang tiếp tục mở rộng các hoạt động kinh doanh tại ngoại quốc, tập trung chủ yếu vào châu Á. Wikipedia
Giới thiệu về BASF
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên94,9 N
Ngày thành lập6 thg 4, 1865
Trụ sở chínhLudwigshafen am Rhein, Rhineland-Palatinate, Đức
Lĩnh vực-
Trang webbasf.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
14,33 T
14,03 T
16,02 T
17,21 T
Giá vốn hàng bán
11,17 T
-
11,87 T
12,87 T
Chi phí doanh thu
11,17 T
-
11,87 T
12,87 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
489,00 Tr
-
438,00 Tr
472,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,20 T
-
2,13 T
2,28 T
Chi phí hoạt động
2,97 T
14,41 T
2,92 T
3,44 T
Tổng chi phí hoạt động
14,14 T
14,41 T
14,79 T
16,31 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
192,00 Tr
-381,00 Tr
1,23 T
892,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,00 Tr
-
15,00 Tr
-6,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
141,00 Tr
1,07 T
1,10 T
780,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
147,00 Tr
844,00 Tr
1,12 T
793,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-29,00 Tr
548,00 Tr
215,00 Tr
191,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-20,57%
51,07%
19,58%
24,49%
Chi phí hoạt động khác
281,00 Tr
13,24 T
357,00 Tr
686,00 Tr
Thu nhập ròng
172,00 Tr
560,00 Tr
927,00 Tr
4,14 T
Biên lợi nhuận ròng
1,20%
3,99%
5,79%
24,08%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,52
-0,34
1,32
1,28
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
88,00 Tr
1,38 T
112,00 Tr
105,00 Tr
Chi phí lãi suất
-221,00 Tr
-157,00 Tr
-212,00 Tr
-246,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-133,00 Tr
1,22 T
-100,00 Tr
-141,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
1,17 T
-
-
EBITDA
1,14 T
293,00 Tr
2,15 T
1,84 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-2,00 Tr
-
-13,00 Tr
-2,71 T
Các ứng dụng của Google