Finance

Danh sách
BEM:BKK
Bangkok Expressway and Metro PCL
6,30 ฿
-1,56%
(-0,100) 1 ngày
14 thg 10, 15:32:57 GMT+7  ·   THB
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BEM...
Mở
6,35 ฿
Cao
6,40 ฿
Thấp
6,10 ฿
Vốn hoá thị trường
97,82 T
Khối lượng giao dịch trung bình
45,12 Tr
Khối lượng
97,59 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
7,35 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
4,84 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
15,28 T
Số nhân viên
4 N
Mở
6,35 ฿
Cao
6,40 ฿
Thấp
6,10 ฿
Vốn hoá thị trường
97,82 T
Khối lượng giao dịch trung bình
45,12 Tr
Khối lượng
97,59 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
7,35 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
4,84 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
15,28 T
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Bangkok Expressway and Metro Public Company Limited or BEM is a public transportation company in Thailand. It operates two metro lines in Bangkok and expressways. It was formed by the merger of Bangkok Expressway Public Company Limited and Bangkok Metro Public Company Limited on December 30, 2015. Under 25-year concession agreements with the Mass Rapid Transit Authority of Thailand, BEM operates the MRT Blue Line, MRT Purple Line and is also set to operate the MRT Orange Line once it becomes operational. Additional BEM has won contracts to build or operate three expressways in Bangkok: the Si Rat expressway, Si Rat - Outer Ring Road Expressway and Udon Ratthaya Expressway. BEM is listed on the Stock Exchange of Thailand and has a market value over THB 80,000 million. Wikipedia
Giới thiệu về Bangkok Expressway and Metro PCL
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên4,21 N
Ngày thành lập30 thg 12, 2015
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webbemplc.co.th
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng THB
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng THB
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,32 T
4,34 T
4,28 T
3,98 T
Giá vốn hàng bán
2,40 T
2,42 T
2,39 T
2,32 T
Chi phí doanh thu
2,40 T
2,42 T
2,39 T
2,32 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
299,83 Tr
344,98 Tr
276,72 Tr
318,93 Tr
Chi phí hoạt động
55,26 Tr
321,54 Tr
260,67 Tr
-34,26 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,45 T
2,74 T
2,65 T
2,28 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,86 T
1,60 T
1,64 T
1,70 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-24,28 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,29 T
1,05 T
1,09 T
1,19 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,29 T
1,05 T
1,09 T
1,19 T
Chi phí thuế thu nhập
215,28 Tr
212,00 Tr
215,45 Tr
173,83 Tr
Thuế suất hiệu dụng
16,63%
20,20%
19,76%
14,66%
Chi phí hoạt động khác
-244,57 Tr
-23,44 Tr
-16,05 Tr
-353,19 Tr
Thu nhập ròng
1,08 T
837,32 Tr
874,78 Tr
1,01 T
Biên lợi nhuận ròng
24,99%
19,29%
20,43%
25,41%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,07
0,05
0,06
0,07
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-569,60 Tr
-528,58 Tr
-546,12 Tr
-511,60 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-569,60 Tr
-528,58 Tr
-546,12 Tr
-511,60 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,39 T
2,25 T
2,19 T
2,22 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-1,43 Tr
-449,98 N
-759,00 N
-1,84 Tr
Các ứng dụng của Google