Finance

Danh sách
BEIGF:OTCMKTS
BeOne Medicines
21,95 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
9 thg 6, 12:49:46 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BEIGF...
Vốn hoá thị trường
42,40 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
24,92 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
21,95 US$
Beta
0,84
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,43 T
Số nhân viên
12 N
Vốn hoá thị trường
42,40 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
24,92 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
21,95 US$
Beta
0,84
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,43 T
Số nhân viên
12 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
BeOne Medicines, formerly known as BeiGene, Ltd. is a multinational oncology company. It specializes in the development of drugs for cancer treatment. Founded in 2010 by chief executive officer John V. Oyler and Xiaodong Wang, the company is headquartered in Cambridge, Massachusetts and has locations on six continents, in over 45 countries. BeOne has a large presence in the Chinese market. BeOne Medicines has developed several medicines, including tislelizumab, a checkpoint inhibitor, and zanubrutinib, a Bruton's tyrosine kinase inhibitor. On 14 November 2024, the company announced its intention to rebrand as BeOne Medicines. BeOne changed its stock ticker to ONC in January 2025 and redomiciled to Basel, Switzerland in May 2025. Wikipedia
Giới thiệu về BeOne Medicines
Giám đốc điều hànhJohn Vincent Oyler | John Vincent Oyler
Số nhân viên12 N
Ngày thành lập28 thg 10, 2010
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,41 T
1,50 T
1,51 T
1,71 T
Giá vốn hàng bán
196,51 Tr
142,42 Tr
167,22 Tr
174,53 Tr
Chi phí doanh thu
196,51 Tr
142,42 Tr
167,22 Tr
174,53 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
523,66 Tr
615,42 Tr
541,22 Tr
612,28 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
529,00 Tr
555,29 Tr
555,10 Tr
593,21 Tr
Chi phí hoạt động
1,05 T
1,17 T
1,10 T
1,21 T
Tổng chi phí hoạt động
1,25 T
1,31 T
1,26 T
1,38 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
163,11 Tr
185,04 Tr
249,90 Tr
325,05 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-4,76 Tr
4,16 Tr
14,54 Tr
-2,68 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
147,16 Tr
149,24 Tr
259,22 Tr
312,46 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
160,80 Tr
189,96 Tr
259,22 Tr
309,33 Tr
Chi phí thuế thu nhập
22,32 Tr
82,74 Tr
31,86 Tr
75,45 Tr
Thuế suất hiệu dụng
15,17%
55,44%
12,29%
24,15%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
124,84 Tr
66,50 Tr
227,36 Tr
237,01 Tr
Biên lợi nhuận ròng
8,84%
4,44%
15,02%
13,90%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,09
0,58
1,96
2,05
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
13,79 Tr
32,37 Tr
27,66 Tr
27,90 Tr
Chi phí lãi suất
-10,76 Tr
-32,47 Tr
-32,89 Tr
-39,74 Tr
Chi phí lãi suất ròng
3,03 Tr
-103,00 N
-5,22 Tr
-11,84 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
198,86 Tr
219,47 Tr
289,30 Tr
363,97 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google