Finance

Danh sách
Tại sao BDORY tăng 3,95%?
Tìm hiểu sâu hơn
BDORY:OTCMKTS
Banco Do Brasil ADR
5,00 US$
+3,95%
(+0,19) 1 ngày
5,03 US$
+0,60% (+0,030)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 9 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BDORY...
Mở
4,94 US$
Cao
5,03 US$
Thấp
4,90 US$
Vốn hoá thị trường
141,21 T
Khối lượng giao dịch trung bình
768,97 N
Khối lượng
811,43 N
Cao nhất trong 52 tuần
5,47 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,47 US$
Beta
0,34
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,73 T
Số nhân viên
85 N
Mở
4,94 US$
Cao
5,03 US$
Thấp
4,90 US$
Vốn hoá thị trường
141,21 T
Khối lượng giao dịch trung bình
768,97 N
Khối lượng
811,43 N
Cao nhất trong 52 tuần
5,47 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,47 US$
Beta
0,34
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,73 T
Số nhân viên
85 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Banco do Brasil S.A. is a Brazilian financial services company headquartered in Brasília, Brazil. The oldest bank in Brazil, and among the oldest banks in continuous operation in the world, it was founded by John VI, King of Portugal, on Wednesday, 12 October 1808. It is the second largest banking institution in Brazil, as well as the second largest in Latin America. Banco do Brasil is controlled by the Brazilian government and is listed at the B3 stock exchange in São Paulo. It has been one of the four most profitable Brazilian banks since 2000 and holds a strong leadership position in retail banking. Wikipedia
Giới thiệu về Banco Do Brasil ADR
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên84,6 N
Ngày thành lập12 thg 10, 1808
Trụ sở chínhBra-xi-li-a, Central-West Region, Brazil
Lĩnh vực-
Trang webbb.com.br
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng BRL
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
17,50 T
17,50 T
21,36 T
21,92 T
Giá vốn hàng bán
118,85 Tr
118,85 Tr
239,21 Tr
235,92 Tr
Chi phí doanh thu
118,85 Tr
118,85 Tr
239,21 Tr
235,92 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
10,72 T
10,72 T
10,12 T
10,06 T
Chi phí hoạt động
14,17 T
14,17 T
16,73 T
16,36 T
Tổng chi phí hoạt động
14,28 T
14,28 T
16,97 T
16,60 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,22 T
3,22 T
4,38 T
5,32 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
143,25 Tr
143,25 Tr
-719,56 Tr
-741,41 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,20 T
2,20 T
1,02 T
1,70 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,58 T
5,58 T
3,66 T
4,57 T
Chi phí thuế thu nhập
-2,63 T
-2,63 T
-2,08 T
-1,55 T
Thuế suất hiệu dụng
-119,56%
-119,56%
-203,70%
-91,31%
Chi phí hoạt động khác
3,45 T
3,45 T
6,61 T
6,30 T
Thu nhập ròng
4,00 T
4,00 T
2,40 T
2,40 T
Biên lợi nhuận ròng
22,86%
22,86%
11,22%
10,94%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,66
1,06
0,60
0,68
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-75,39 Tr
-75,39 Tr
-169,69 Tr
-61,42 Tr
Các ứng dụng của Google