Finance

Danh sách
BDNNY:OTCMKTS
Boliden ADR
106,61 US$
-0,06%
(-0,060) 1 ngày
16 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BDNNY...
Mở
107,82 US$
Cao
108,80 US$
Thấp
106,00 US$
Vốn hoá thị trường
151,66 T
Khối lượng giao dịch trung bình
20,50 N
Khối lượng
22,51 N
Cao nhất trong 52 tuần
160,93 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
84,54 US$
Beta
0,87
Số cổ phiếu đang lưu hành
136,76 Tr
Số nhân viên
8 N
Mở
107,82 US$
Cao
108,80 US$
Thấp
106,00 US$
Vốn hoá thị trường
151,66 T
Khối lượng giao dịch trung bình
20,50 N
Khối lượng
22,51 N
Cao nhất trong 52 tuần
160,93 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
84,54 US$
Beta
0,87
Số cổ phiếu đang lưu hành
136,76 Tr
Số nhân viên
8 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Boliden AB is a Swedish multinational metals, mining, and smelting company headquartered in Stockholm. The company produces zinc, copper, lead, nickel, silver, and gold, with operations in Sweden, Finland, Norway, Portugal, and Ireland. Founded in the 1920s and named after the Boliden mine, a now-defunct gold mine 30 km northwest of the Swedish town of Skellefteå, Boliden AB began as a gold mining company. Over the following decades, it expanded into copper, silver and nickel mining, as well as smelting. In the 1970s, following a period of high metals prices, the company diversified aggressively, purchasing appliance manufacturers, wholesalers and trading companies. In 1985, it was acquired by Trelleborg, a polymer manufacturer, which refocused it back on mining while also expanding overseas. In 1998, Trelleborg moved Boliden's headquarters to Toronto, Canada and sold Boliden again on the stock market. However, Boliden's share price collapsed over the next four years, due to a combination of low metal prices and a dam failure at one of its mines in Spain that led to an environmental disaster. Wikipedia
Giới thiệu về Boliden ADR
Giám đốc điều hànhMikael Staffas
Số nhân viên8 N
Ngày thành lập1931
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webboliden.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
21,97 T
28,13 T
27,82 T
25,73 T
Giá vốn hàng bán
18,24 T
21,59 T
22,20 T
21,90 T
Chi phí doanh thu
18,24 T
21,59 T
22,20 T
21,90 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
298,00 Tr
397,00 Tr
267,00 Tr
286,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
377,00 Tr
603,00 Tr
544,00 Tr
647,00 Tr
Chi phí hoạt động
490,00 Tr
1,35 T
376,00 Tr
641,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
18,73 T
22,94 T
22,58 T
22,54 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,24 T
5,19 T
5,24 T
3,19 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-76,00 Tr
1,00 Tr
-2,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,89 T
5,49 T
4,86 T
2,80 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,89 T
5,40 T
4,86 T
2,80 T
Chi phí thuế thu nhập
598,00 Tr
1,14 T
1,04 T
587,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,68%
20,76%
21,35%
20,93%
Chi phí hoạt động khác
-185,00 Tr
346,00 Tr
-435,00 Tr
-292,00 Tr
Thu nhập ròng
2,29 T
4,35 T
3,82 T
2,22 T
Biên lợi nhuận ròng
10,44%
15,45%
13,73%
8,61%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
8,07
15,31
13,45
7,81
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
62,00 Tr
46,00 Tr
53,00 Tr
47,00 Tr
Chi phí lãi suất
-408,00 Tr
-
-444,00 Tr
-436,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-346,00 Tr
46,00 Tr
-391,00 Tr
-389,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
5,61 T
7,29 T
8,17 T
5,48 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google