Finance

Danh sách
BDMN:IDX
Bank Danamon Indonesia Tbk PT
4.950,00 IDR
-0,60%
(-30,00) 1 ngày
12 thg 10, 16:12:24 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BDMN...
Mở
4.980 IDR
Cao
5.075 IDR
Thấp
4.880 IDR
Vốn hoá thị trường
47,90 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
3,23 Tr
Khối lượng
10,19 Tr
Cổ tức
2,87%
Cổ tức hằng quý
36 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
10,24
Cao nhất trong 52 tuần
5.075 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
2.310 IDR
EPS
483 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
9,77 T
Số nhân viên
24 N
Mở
4.980 IDR
Cao
5.075 IDR
Thấp
4.880 IDR
Vốn hoá thị trường
47,90 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
3,23 Tr
Khối lượng
10,19 Tr
Cổ tức
2,87%
Cổ tức hằng quý
36 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
10,24
Cao nhất trong 52 tuần
5.075 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
2.310 IDR
EPS
483 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
9,77 T
Số nhân viên
24 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT Bank Danamon Indonesia Tbk is an Indonesian bank established in 1956. It is the sixth largest bank in Indonesia by asset size. Wikipedia
Giới thiệu về Bank Danamon Indonesia Tbk PT
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên23,9 N
Ngày thành lập16 thg 7, 1956
Trụ sở chínhJakarta, Jakarta, Indonesia
Lĩnh vực-
Trang webdanamon.co.id
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (IDR)
6,04 NT / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,57 NT
6,12 NT
4,95 NT
6,04 NT
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,79 NT
4,23 NT
3,17 NT
4,01 NT
Chi phí hoạt động
2,98 NT
4,42 NT
3,38 NT
4,19 NT
Tổng chi phí hoạt động
2,98 NT
4,42 NT
3,38 NT
4,19 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,59 NT
1,70 NT
1,57 NT
1,85 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-21,41 T
-39,12 T
-13,04 T
-28,76 T
EBT bao gồm các mục bất thường
1,58 NT
1,66 NT
1,56 NT
1,83 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,57 NT
1,66 NT
1,56 NT
1,82 NT
Chi phí thuế thu nhập
357,91 T
369,90 T
312,96 T
409,91 T
Thuế suất hiệu dụng
22,61%
22,31%
20,02%
22,41%
Chi phí hoạt động khác
185,71 T
188,15 T
209,29 T
180,89 T
Thu nhập ròng
1,20 NT
1,14 NT
1,13 NT
1,26 NT
Biên lợi nhuận ròng
26,21%
18,62%
22,82%
20,80%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google