Finance

Danh sách
Tại sao BDCO tăng 3,87%?
Tìm hiểu sâu hơn
BDCO:OTCMKTS
Blue Dolphin Energy Co
13,19 US$
+3,87%
(+0,49) 1 ngày
16 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BDCO...
Mở
12,70 US$
Cao
13,19 US$
Thấp
12,70 US$
Vốn hoá thị trường
196,85 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
51,34 N
Khối lượng
3,53 N
Chỉ số P/E
7,47
Cao nhất trong 52 tuần
24,89 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
1,01 US$
EPS
1,77 US$
Beta
0,63
Số cổ phiếu đang lưu hành
14,92 Tr
Số nhân viên
161
Mở
12,70 US$
Cao
13,19 US$
Thấp
12,70 US$
Vốn hoá thị trường
196,85 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
51,34 N
Khối lượng
3,53 N
Chỉ số P/E
7,47
Cao nhất trong 52 tuần
24,89 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
1,01 US$
EPS
1,77 US$
Beta
0,63
Số cổ phiếu đang lưu hành
14,92 Tr
Số nhân viên
161
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Blue Dolphin Energy Company is a publicly traded Delaware corporation, headquartered in Houston, primarily engaged in the refining and marketing of petroleum products to be used as jet fuel, or as "a light sweet crude." The company also provides tolling and storage terminaling services with 60 acres of assets located west of Nixon, Texas in eastern Wilson County, Texas. This includes a 15,000 bbl/d crude distillation tower and more than 1.0 million barrels of petroleum storage tanks. Pipeline transportation and oil and gas operations are no longer active. Since 2006 through 2014, according to the chief executive regarding this facility, in-kind with his other similar facility at the time, “...there were some issues with the EPA that we were not made aware of, and those issues have yet to be resolved.” As of 2014, 45 workers were employed at this facility. Wikipedia
Giới thiệu về Blue Dolphin Energy Co
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên161
Ngày thành lập1986
Trụ sở chínhHouston, Texas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
70,36 Tr
68,76 Tr
81,49 Tr
144,26 Tr
Giá vốn hàng bán
69,68 Tr
66,09 Tr
60,28 Tr
118,51 Tr
Chi phí doanh thu
69,68 Tr
66,09 Tr
60,28 Tr
118,51 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,91 Tr
1,90 Tr
1,40 Tr
1,14 Tr
Chi phí hoạt động
2,75 Tr
2,81 Tr
1,27 Tr
2,02 Tr
Tổng chi phí hoạt động
72,43 Tr
68,89 Tr
61,55 Tr
120,53 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-2,07 Tr
-137,00 N
19,94 Tr
23,73 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-5,95 Tr
-1,66 Tr
18,56 Tr
22,60 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-2,92 Tr
-1,66 Tr
18,56 Tr
22,60 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-1,27 Tr
-213,00 N
3,83 Tr
4,87 Tr
Thuế suất hiệu dụng
21,36%
12,83%
20,64%
21,53%
Chi phí hoạt động khác
117,00 N
193,00 N
-852,00 N
156,00 N
Thu nhập ròng
-4,68 Tr
-1,45 Tr
14,73 Tr
17,74 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-6,65%
-2,10%
18,08%
12,29%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,00 N
1,00 N
-
144,00 N
Chi phí lãi suất
-850,00 N
-1,52 Tr
-1,38 Tr
-1,27 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-849,00 N
-1,52 Tr
-1,38 Tr
-1,12 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
718,00 N
718,00 N
719,00 N
720,00 N
EBITDA
-1,35 Tr
581,00 N
20,66 Tr
24,45 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google