Finance

Danh sách
BDB:BIT
Banco di Desio e della Brianza SpA
16,52 €
-0,84%
(-0,14) 1 ngày
14 thg 10, 09:16:05 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BDB...
Mở
16,54 €
Cao
16,66 €
Thấp
16,50 €
Vốn hoá thị trường
2,17 T
Khối lượng giao dịch trung bình
162,29 N
Khối lượng
774,00
Cổ tức
3,09%
Cổ tức hằng quý
0,13 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
16,26
Cao nhất trong 52 tuần
19,30 €
Thấp nhất trong 52 tuần
7,30 €
EPS
1,02 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
117,00 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
16,54 €
Cao
16,66 €
Thấp
16,50 €
Vốn hoá thị trường
2,17 T
Khối lượng giao dịch trung bình
162,29 N
Khối lượng
774,00
Cổ tức
3,09%
Cổ tức hằng quý
0,13 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
16,26
Cao nhất trong 52 tuần
19,30 €
Thấp nhất trong 52 tuần
7,30 €
EPS
1,02 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
117,00 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Banco di Desio e Brianza SpA is an Italian bank with headquarters in Desio. It works basically in the north of Italy but also in other regions like Lazio, Veneto and Tuscany. It offers online services in addition to physical location access. Founded in 1909 by engineer Egidio Gavazzi took the name Banco Desio in 1926. Incorporating the Bank of Brianza in 1967 increased presence on the Italian markets, bringing it to 21 branches. In 1995 it was listed on the Milan Stock Exchange. As at April 12, 2012 it was the seventeenth largest publicly held Italian bank in terms of market capitalization. As of September 2015 it was included in FTSE Italia Mid Cap Index. Wikipedia
Giới thiệu về Banco di Desio e della Brianza SpA
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,49 N
Ngày thành lập1909
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webbancodesio.it
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
142,83 Tr
132,38 Tr
149,92 Tr
153,46 Tr
Giá vốn hàng bán
-
11,55 Tr
-
-
Chi phí doanh thu
-
11,55 Tr
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
117,26 Tr
57,40 Tr
93,92 Tr
84,56 Tr
Chi phí hoạt động
87,56 Tr
91,81 Tr
88,97 Tr
90,63 Tr
Tổng chi phí hoạt động
87,56 Tr
103,36 Tr
88,97 Tr
90,63 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
55,26 Tr
29,02 Tr
60,95 Tr
62,82 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,41 Tr
-1,58 Tr
-1,60 Tr
-1,66 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
54,82 Tr
29,58 Tr
59,36 Tr
61,34 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
53,85 Tr
27,45 Tr
59,35 Tr
61,17 Tr
Chi phí thuế thu nhập
19,31 Tr
8,18 Tr
21,76 Tr
22,89 Tr
Thuế suất hiệu dụng
35,22%
27,65%
36,65%
37,31%
Chi phí hoạt động khác
-29,69 Tr
34,40 Tr
-4,94 Tr
6,08 Tr
Thu nhập ròng
35,52 Tr
21,40 Tr
37,60 Tr
38,45 Tr
Biên lợi nhuận ròng
24,87%
16,17%
25,08%
25,05%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google