Finance

Danh sách
BCPPLN:BMV
Banco Comercial Portugues SA
21,86 MX$
0,00%
(0,00) 1 ngày
21 thg 8, 08:37:36 GMT-6  ·   MXN
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BCPPLN...
Vốn hoá thị trường
18,25 T
Khối lượng giao dịch trung bình
217,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
21,86 MX$
Thấp nhất trong 52 tuần
16,77 MX$
Số nhân viên
16 N
Vốn hoá thị trường
18,25 T
Khối lượng giao dịch trung bình
217,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
21,86 MX$
Thấp nhất trong 52 tuần
16,77 MX$
Số nhân viên
16 N
Hồ sơ
Banco Comercial Português is a Portuguese bank that was founded in 1985 and is the largest private bank in the country. BCP is a member of the Euronext 100 stock index and its current chief executive officer is Miguel Maya Dias Pinheiro. BCP is based in Porto, but its operations are headquartered in Oeiras, Greater Lisbon. It operates a branch brand-dubbed and restyled in 2004 as Millennium BCP as well as Banque BCP and ActivoBank. It has nearly 4.3 million customers throughout the world and over 695 branches in Portugal. It was ranked at number 1,633 of the world's largest companies in 2023. BCP has been designated as a Significant Institution since the entry into force of European Banking Supervision in late 2014, and as a consequence is directly supervised by the European Central Bank. Wikipedia
Giới thiệu về Banco Comercial Portugues SA
Giám đốc điều hànhMiguel Maya Dias Pinheiro
Số nhân viên15,6 N
Ngày thành lậpthg 6 1985
Trụ sở chínhPorto, Porto, Bồ Đào Nha
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,73 T
930,33 Tr
965,70 Tr
891,20 Tr
Giá vốn hàng bán
-
5,42 Tr
11,18 Tr
-
Chi phí doanh thu
-
5,42 Tr
11,18 Tr
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
688,69 Tr
336,50 Tr
338,73 Tr
365,29 Tr
Chi phí hoạt động
961,33 Tr
388,62 Tr
314,57 Tr
452,68 Tr
Tổng chi phí hoạt động
961,33 Tr
394,04 Tr
325,75 Tr
452,68 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
763,97 Tr
536,29 Tr
639,96 Tr
438,52 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
9,68 Tr
-2,55 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
791,03 Tr
367,70 Tr
480,05 Tr
456,34 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
791,03 Tr
563,53 Tr
653,17 Tr
459,90 Tr
Chi phí thuế thu nhập
210,93 Tr
91,59 Tr
136,95 Tr
145,75 Tr
Thuế suất hiệu dụng
26,67%
24,91%
28,53%
31,94%
Chi phí hoạt động khác
272,64 Tr
52,12 Tr
-24,16 Tr
87,39 Tr
Thu nhập ròng
517,09 Tr
242,73 Tr
305,78 Tr
260,05 Tr
Biên lợi nhuận ròng
29,97%
26,09%
31,66%
29,18%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
0,08
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google