Finance

Danh sách
Tại sao BCO tăng 2,84%?
Tìm hiểu sâu hơn
BCO:ETR
Boeing
170,40 €
+2,84%
(+4,70) 1 ngày
9 thg 10, 17:35:35 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BCO...
Mở
167,56 €
Cao
170,62 €
Thấp
167,28 €
Vốn hoá thị trường
150,46 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,05 N
Khối lượng
4,77 N
Cao nhất trong 52 tuần
217,30 €
Thấp nhất trong 52 tuần
153,94 €
Số nhân viên
182 N
Mở
167,56 €
Cao
170,62 €
Thấp
167,28 €
Vốn hoá thị trường
150,46 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,05 N
Khối lượng
4,77 N
Cao nhất trong 52 tuần
217,30 €
Thấp nhất trong 52 tuần
153,94 €
Số nhân viên
182 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Boeing Company hay tên thường gọi là Boeing là một tập đoàn đa quốc gia Hoa Kỳ chuyên thiết kế và sản xuất máy bay, trực thăng, tên lửa, vệ tinh, và đạn tự hành trên toàn thế giới. Công ty cũng cung cấp dịch vụ cho thuê và hỗ trợ sản phẩm. Boeing là một trong những nhà sản xuất hàng không vũ trụ lớn nhất toàn cầu; đây là nhà thầu quốc phòng lớn thứ tư thế giới tính theo doanh thu năm 2022 và là doanh nghiệp xuất khẩu lớn nhất của Hoa Kỳ xét theo giá trị đô la. Boeing được William E. Boeing thành lập năm 1916 tại Seattle, Washington. Tập đoàn hiện nay là kết quả của thương vụ sáp nhập giữa Boeing và McDonnell Douglas vào ngày 1 tháng 8 năm 1997. Từ năm 2023, trụ sở của Boeing đặt tại khu Crystal City, Quận Arlington, Virginia. Công ty tổ chức thành ba mảng chính: Boeing Commercial Airplanes, Boeing Defense, Space & Security và Boeing Global Services. Năm 2021, Boeing ghi nhận doanh thu 62,3 tỷ USD. Boeing xếp hạng 54 trong danh sách Fortune 500, và hạng 121 trong Fortune Global 500. Wikipedia
Giới thiệu về Boeing
Giám đốc điều hànhKelly Ortberg
Số nhân viên182 N
Ngày thành lập15 thg 7, 1916
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webboeing.com
Báo cáo gần đây nhất
28 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
-0,76 US$ / -0,30 US$
-151,37%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
24,56 T / 24,27 T
+1,19%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
23,27 T
23,95 T
22,22 T
24,56 T
Giá vốn hàng bán
25,64 T
22,14 T
19,67 T
22,15 T
Chi phí doanh thu
25,64 T
22,14 T
19,67 T
22,15 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
897,00 Tr
964,00 Tr
903,00 Tr
921,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,48 T
1,61 T
1,26 T
1,49 T
Chi phí hoạt động
2,37 T
2,57 T
2,16 T
2,41 T
Tổng chi phí hoạt động
28,02 T
24,71 T
21,84 T
24,56 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-4,75 T
-761,00 Tr
381,00 Tr
1,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
229,00 Tr
147,00 Tr
259,00 Tr
143,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-5,20 T
8,32 T
26,00 Tr
-365,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-5,20 T
-1,29 T
24,00 Tr
-432,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
140,00 Tr
99,00 Tr
33,00 Tr
63,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-2,69%
1,19%
126,92%
-17,26%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-5,34 T
8,22 T
-4,00 Tr
-444,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-22,94%
34,32%
-0,02%
-1,81%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-7,47
9,92
-0,20
-0,76
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
14,00 Tr
-
-
24,00 Tr
Chi phí lãi suất
-694,00 Tr
-676,00 Tr
-616,00 Tr
-600,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-680,00 Tr
-676,00 Tr
-616,00 Tr
-576,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-4,26 T
-225,00 Tr
954,00 Tr
597,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
1,00 Tr
-9,61 T
-12,00 Tr
-67,00 Tr
Các ứng dụng của Google