Finance

Danh sách
Tại sao BCA0 giảm 11,48%?
Tìm hiểu sâu hơn
BCA0:FRA
CrediaBank SA
0,86 €
-11,48%
(-0,11) 1 ngày
9 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BCA0...
Mở
0,95 €
Cao
0,95 €
Thấp
0,86 €
Vốn hoá thị trường
1,60 T
Khối lượng giao dịch trung bình
602,00
Khối lượng
0,00
Chỉ số P/E
43,81
Cao nhất trong 52 tuần
1,71 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,84 €
EPS
0,02 €
Số nhân viên
1 N
Mở
0,95 €
Cao
0,95 €
Thấp
0,86 €
Vốn hoá thị trường
1,60 T
Khối lượng giao dịch trung bình
602,00
Khối lượng
0,00
Chỉ số P/E
43,81
Cao nhất trong 52 tuần
1,71 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,84 €
EPS
0,02 €
Số nhân viên
1 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
CrediaBank is the 5th largest bank in Greece in terms of assets and was created through the merger of Attica Bank and the former Pancreta Bank. It is a modern banking institution with a network of 65 branches and 5 business centers across the country, serving approximately 300,000 individuals and businesses with a wide portfolio of deposit, investment, and insurance products, mutual funds, loans, and brokerage services. CrediaBank is one of the only banks that welcomes customers in branch both with and without appointments, offers cashier services available throughout the day, and operates with extended hours through CrediaConnect service. CrediaBank operates as a credit institution supervised by the Bank of Greece, strictly applying both European and national regulatory frameworks governing the operation of banks and is listed on Euronext Athens. Wikipedia
Giới thiệu về CrediaBank SA
Giám đốc điều hànhEleni Vrettou
Số nhân viên1,22 N
Ngày thành lập5 thg 2, 1925
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webatticabank.gr
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
47,03 Tr
89,07 Tr
54,02 Tr
62,88 Tr
Giá vốn hàng bán
-
2,61 Tr
4,82 Tr
-
Chi phí doanh thu
-
2,61 Tr
4,82 Tr
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
25,98 Tr
26,40 Tr
27,52 Tr
32,05 Tr
Chi phí hoạt động
35,64 Tr
34,71 Tr
35,39 Tr
46,94 Tr
Tổng chi phí hoạt động
35,64 Tr
37,32 Tr
40,20 Tr
46,94 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
11,39 Tr
51,75 Tr
13,82 Tr
15,95 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
5,44 Tr
50,17 Tr
11,90 Tr
15,59 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
11,80 Tr
52,18 Tr
13,65 Tr
16,06 Tr
Chi phí thuế thu nhập
456,00 N
44,86 Tr
4,08 Tr
394,00 N
Thuế suất hiệu dụng
8,38%
89,42%
34,28%
2,53%
Chi phí hoạt động khác
9,66 Tr
8,31 Tr
7,86 Tr
14,89 Tr
Thu nhập ròng
4,99 Tr
5,31 Tr
7,82 Tr
15,20 Tr
Biên lợi nhuận ròng
10,61%
5,96%
14,48%
24,17%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google