Finance

Danh sách
BBYY34:BVMF
Tập đoàn Best Buy
79,04 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
1 thg 10, 10:00:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BBYY34...
Vốn hoá thị trường
18,45 T
Khối lượng giao dịch trung bình
22,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
80,75 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
44,82 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
209,73 Tr
Số nhân viên
82 N
Vốn hoá thị trường
18,45 T
Khối lượng giao dịch trung bình
22,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
80,75 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
44,82 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
209,73 Tr
Số nhân viên
82 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Best Buy Co., Inc. là một nhà bán lẻ điện tử tiêu dùng đa quốc gia của Mỹ có trụ sở tại Richfield, Minnesota. Ban đầu nó được Richard M. Schulze và James Wheeler thành lập vào năm 1966 hoạt động như một cửa hàng chuyên về âm thanh có tên Sound of Music. Năm 1983, nó được đổi tên thành tên hiện tại với trọng tâm là điện tử tiêu dùng. Best Buy kinh doanh quy mô quốc tế tại Canada và Mexico, và trước đây hoạt động tại Trung Quốc cho đến tháng 2 năm 2011 và ở Mexico cho đến tháng 12 năm 2020. Công ty cũng hoạt động ở châu Âu cho đến năm 2012. Các công ty con của nó bao gồm Geek Squad, Magnolia Audio Video và Pacific Sales. Best Buy cũng vận hành các thương hiệu Best Buy Mobile và Insignia ở Bắc Mỹ, cộng với Five Star ở Trung Quốc. Best Buy bán điện thoại di động từ Verizon Wireless, AT&T Mobility, Sprint Corporation tại Hoa Kỳ. Tại Canada, các nhà mạng bao gồm Bell Mobility, Rogers Wireless, Telus Mobility, các thương hiệu sản phẩm tốt nhất của họ và các nhà mạng nhỏ hơn cạnh tranh, chẳng hạn như SaskTel. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn Best Buy
Giám đốc điều hànhCorie Barry
Số nhân viên82 N
Ngày thành lập22 thg 8, 1966
Trụ sở chínhRichfield, Minnesota, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo gần đây nhất
27 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2027
EPS/Ước tính (USD)
1,47 US$ / 1,38 US$
+6,53%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
9,78 T / 9,59 T
+1,94%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 11 2025
thg 1 2026
thg 5 2026
thg 8 2026
Doanh thu
9,67 T
13,81 T
8,94 T
9,78 T
Giá vốn hàng bán
7,42 T
10,93 T
6,83 T
7,48 T
Chi phí doanh thu
7,42 T
10,93 T
6,83 T
7,48 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,86 T
2,19 T
1,74 T
1,92 T
Chi phí hoạt động
1,86 T
2,19 T
1,74 T
1,92 T
Tổng chi phí hoạt động
9,29 T
13,12 T
8,58 T
9,40 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
385,00 Tr
693,00 Tr
361,00 Tr
381,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
204,00 Tr
727,00 Tr
378,00 Tr
431,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
391,00 Tr
701,00 Tr
369,00 Tr
391,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
64,00 Tr
186,00 Tr
102,00 Tr
116,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
31,37%
25,58%
26,98%
26,91%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
140,00 Tr
541,00 Tr
276,00 Tr
315,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
1,45%
3,92%
3,09%
3,22%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,40
2,61
1,28
1,47
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
19,00 Tr
16,00 Tr
19,00 Tr
20,00 Tr
Chi phí lãi suất
-12,00 Tr
-11,00 Tr
-11,00 Tr
-11,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
7,00 Tr
5,00 Tr
8,00 Tr
9,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
591,00 Tr
896,00 Tr
555,00 Tr
576,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
2,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google