Finance

Danh sách
Tại sao BBTN giảm 14,49%?
Tìm hiểu sâu hơn
BBTN:IDX
Bank Tabungan Negara (Persero) Tbk PT
885,00 IDR
-14,49%
(-150,00) 1 ngày
16 thg 10, 16:14:51 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BBTN...
Mở
910 IDR
Cao
950 IDR
Thấp
880 IDR
Vốn hoá thị trường
12,30 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
13,15 Tr
Khối lượng
62,23 Tr
Chỉ số P/E
2,97
Cao nhất trong 52 tuần
1.505 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
880 IDR
EPS
298 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
14,03 T
Số nhân viên
13 N
Mở
910 IDR
Cao
950 IDR
Thấp
880 IDR
Vốn hoá thị trường
12,30 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
13,15 Tr
Khối lượng
62,23 Tr
Chỉ số P/E
2,97
Cao nhất trong 52 tuần
1.505 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
880 IDR
EPS
298 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
14,03 T
Số nhân viên
13 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT Bank Tabungan Negara Tbk, abbreviated and trading as BTN, is an Indonesian commercial bank best known as a mortgage bank, headquartered in Gambir, Jakarta. Founded in 1897 by the government of the Dutch East Indies as a post office savings bank, its products include banks accounts, loans and Sharia-compliant banking services. Wikipedia
Giới thiệu về Bank Tabungan Negara (Persero) Tbk PT
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên13,3 N
Ngày thành lập1897
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webbtn.co.id
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,52 NT
5,02 NT
4,25 NT
4,61 NT
Giá vốn hàng bán
989,74 T
349,43 T
405,52 T
349,90 T
Chi phí doanh thu
989,74 T
349,43 T
405,52 T
349,90 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,31 NT
1,95 NT
1,69 NT
1,85 NT
Chi phí hoạt động
826,18 T
2,25 NT
1,80 NT
2,05 NT
Tổng chi phí hoạt động
1,82 NT
2,60 NT
2,20 NT
2,40 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,70 NT
2,42 NT
2,05 NT
2,21 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-471,12 T
-311,44 T
-226,08 T
-192,47 T
EBT bao gồm các mục bất thường
731,82 T
1,52 NT
1,39 NT
1,61 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,23 NT
2,11 NT
1,82 NT
2,02 NT
Chi phí thuế thu nhập
135,53 T
321,29 T
279,41 T
317,56 T
Thuế suất hiệu dụng
18,52%
21,14%
20,14%
19,70%
Chi phí hoạt động khác
-2,48 NT
305,88 T
104,86 T
195,26 T
Thu nhập ròng
596,29 T
1,20 NT
1,11 NT
1,29 NT
Biên lợi nhuận ròng
16,95%
23,88%
26,07%
28,06%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google