Finance

Danh sách
BBN1:FRA
Tập đoàn Blackstone
95,20 €
-0,83%
(-0,80) 1 ngày
15 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BBN1...
Mở
95,20 €
Cao
95,20 €
Thấp
95,20 €
Vốn hoá thị trường
130,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
46,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
143,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
87,22 €
Số nhân viên
5 N
Mở
95,20 €
Cao
95,20 €
Thấp
95,20 €
Vốn hoá thị trường
130,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
46,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
143,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
87,22 €
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Blackstone Inc. is an American alternative investment management company based in New York City. It was founded in 1985 as a mergers and acquisitions firm by Peter Peterson and Stephen Schwarzman, who had previously worked together at Lehman Brothers. Blackstone's private equity business has been one of the largest investors in leveraged buyouts in the last three decades, while its real estate business has actively acquired commercial real estate across the globe. Blackstone is also active in credit, infrastructure, hedge funds, secondaries, growth equity, and insurance solutions. As of September 2025, Blackstone had $1.2 trillion in total assets under management, making it the world's largest alternative investment firm. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn Blackstone
Giám đốc điều hànhStephen A. Schwarzman
Số nhân viên5,28 N
Ngày thành lập1985
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,93 T
4,23 T
3,43 T
4,89 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,62 T
2,00 T
2,13 T
2,23 T
Chi phí hoạt động
1,62 T
2,00 T
2,13 T
2,23 T
Tổng chi phí hoạt động
1,62 T
2,00 T
2,13 T
2,23 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,31 T
2,24 T
1,30 T
2,66 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,00 N
6,29 Tr
373,00 N
147,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
1,45 T
2,36 T
1,46 T
2,81 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,45 T
2,36 T
1,46 T
2,81 T
Chi phí thuế thu nhập
209,66 Tr
382,04 Tr
197,15 Tr
452,39 Tr
Thuế suất hiệu dụng
14,49%
16,21%
13,55%
16,11%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
624,92 Tr
1,02 T
649,73 Tr
1,23 T
Biên lợi nhuận ròng
21,30%
23,98%
18,94%
25,15%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,52
1,75
1,36
1,52
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
108,63 Tr
114,86 Tr
99,76 Tr
140,09 Tr
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
108,63 Tr
114,86 Tr
99,76 Tr
140,09 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google