Finance

Danh sách
BBD:FRA
Bombardier
183,00 €
-0,54%
(-1,00) 1 ngày
9 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BBD...
Mở
178,00 €
Cao
183,00 €
Thấp
178,00 €
Vốn hoá thị trường
29,73 T
Khối lượng giao dịch trung bình
8,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
232,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
113,00 €
Số nhân viên
18 N
Mở
178,00 €
Cao
183,00 €
Thấp
178,00 €
Vốn hoá thị trường
29,73 T
Khối lượng giao dịch trung bình
8,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
232,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
113,00 €
Số nhân viên
18 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Bombardier Inc. is a Canadian manufacturer of business jets. Headquartered in Montreal, the company was founded in 1942 in Valcourt by Joseph-Armand Bombardier to market his snowmobiles, later to become one of the world's largest producers of aircraft and trains until divestiture in the 21st century. During the 1970s and 1980s, the company diversified into public transport vehicles and commercial jets, and it became a multinational corporation. Bombardier grew particularly fast at the end of the 1980s, when the turnover multiplied sixfold within six years. At that time, it was North America's most important producer of railway vehicles, Canada's most important aerospace manufacturer and the worldwide leading snowmobile maker. The growth came mainly from buying failing government-owned companies at a low price and orchestrating a turnaround. However, the launch of the CSeries aircraft sent Bombardier into deep debt, pushing it to the brink of bankruptcy by 2015. As a result, the company sold nearly all of its operations except business jet manufacturing. Bombardier manufactures two families of corporate jets, the Global series and the Challenger series. Wikipedia
Giới thiệu về Bombardier
Giám đốc điều hànhÉric Martel
Số nhân viên18 N
Ngày thành lập10 thg 7, 1942
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,31 T
3,69 T
1,60 T
2,15 T
Giá vốn hàng bán
1,84 T
2,94 T
1,30 T
1,73 T
Chi phí doanh thu
1,84 T
2,94 T
1,30 T
1,73 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
103,00 Tr
95,00 Tr
3,00 Tr
47,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
130,00 Tr
171,00 Tr
121,00 Tr
138,00 Tr
Chi phí hoạt động
233,00 Tr
266,00 Tr
124,00 Tr
185,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,08 T
3,20 T
1,43 T
1,92 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
231,00 Tr
489,00 Tr
173,00 Tr
232,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-59,00 Tr
150,00 Tr
-50,00 Tr
-17,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
74,00 Tr
543,00 Tr
-59,00 Tr
79,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
74,00 Tr
545,00 Tr
43,00 Tr
143,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-11,00 Tr
-110,00 Tr
-112,00 Tr
-112,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-14,86%
-20,26%
189,83%
-141,77%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
53,00 Tr
653,00 Tr
53,00 Tr
175,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,30%
17,68%
3,31%
8,14%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,21
4,80
1,81
2,50
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,00 Tr
6,00 Tr
14,00 Tr
12,00 Tr
Chi phí lãi suất
-102,00 Tr
-100,00 Tr
-94,00 Tr
-84,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-98,00 Tr
-94,00 Tr
-80,00 Tr
-72,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
352,00 Tr
531,00 Tr
239,00 Tr
319,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google