Finance

Danh sách
BBCA:IDX
Ngân hàng Trung ương châu Á
6.150,00 IDR
-1,20%
(-75,00) 1 ngày
29 thg 9, 16:14:55 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BBCA...
Mở
6.150 IDR
Cao
6.225 IDR
Thấp
6.125 IDR
Vốn hoá thị trường
750,56 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
112,31 Tr
Khối lượng
149,78 Tr
Cổ tức
5,60%
Cổ tức hằng quý
86 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
13,03
Cao nhất trong 52 tuần
8.750 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
4.820 IDR
EPS
472 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
123,28 T
Số nhân viên
28 N
Mở
6.150 IDR
Cao
6.225 IDR
Thấp
6.125 IDR
Vốn hoá thị trường
750,56 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
112,31 Tr
Khối lượng
149,78 Tr
Cổ tức
5,60%
Cổ tức hằng quý
86 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
13,03
Cao nhất trong 52 tuần
8.750 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
4.820 IDR
EPS
472 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
123,28 T
Số nhân viên
28 N
Hồ sơ
PT Bank Central Asia Tbk is an Indonesian universal bank and the largest private bank in the country by assets and market capitalisation. It is headquartered at the BCA Tower in Central Jakarta and controlled by the Hartono family through PT Dwimuria Investama Andalan. As of the end of 2025, BCA had total assets of Rp 1,586.8 trillion and recorded a net profit of Rp 57.5 trillion. The bank serves more than 43 million customer accounts and processes over 115 million transactions daily. BCA has been ranked the best bank in Indonesia by Forbes World’s Best Banks for multiple consecutive years, including 2026. Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng Trung ương châu Á
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên27,7 N
Ngày thành lập21 thg 2, 1957
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webbca.co.id
Báo cáo gần đây nhất
28 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (IDR)
121,00 IDR / 121,12 IDR
-0,10%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (IDR)
27,53 NT / 28,78 NT
-4,35%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
27,65 NT
25,64 NT
26,75 NT
27,53 NT
Giá vốn hàng bán
606,98 T
751,98 T
378,61 T
494,47 T
Chi phí doanh thu
606,98 T
751,98 T
378,61 T
494,47 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
7,84 NT
8,40 NT
7,75 NT
7,96 NT
Chi phí hoạt động
9,07 NT
7,39 NT
8,29 NT
8,66 NT
Tổng chi phí hoạt động
9,68 NT
8,14 NT
8,67 NT
9,15 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
17,97 NT
17,49 NT
18,08 NT
18,37 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
17,97 NT
17,49 NT
18,08 NT
18,37 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
17,97 NT
17,49 NT
18,08 NT
18,37 NT
Chi phí thuế thu nhập
3,58 NT
3,34 NT
3,39 NT
3,52 NT
Thuế suất hiệu dụng
19,93%
19,12%
18,74%
19,15%
Chi phí hoạt động khác
1,23 NT
-1,01 NT
545,66 T
702,35 T
Thu nhập ròng
14,38 NT
14,14 NT
14,68 NT
14,85 NT
Biên lợi nhuận ròng
52,01%
55,15%
54,90%
53,95%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
117,00
115,00
119,00
121,00
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google