Finance

Danh sách
Tại sao BAR tăng 2,80%?
Tìm hiểu sâu hơn
BAR:EBR
BARCO N.V. Common Stock
7,16 €
+2,80%
(+0,20) 1 ngày
16 thg 10, 17:35:19 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BAR...
Mở
7,00 €
Cao
7,25 €
Thấp
7,00 €
Vốn hoá thị trường
610,95 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
104,06 N
Khối lượng
152,06 N
Cổ tức
5,38%
Cổ tức hằng quý
0,10 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
5 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
13,68
Cao nhất trong 52 tuần
13,40 €
Thấp nhất trong 52 tuần
6,85 €
EPS
0,52 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
87,34 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
7,00 €
Cao
7,25 €
Thấp
7,00 €
Vốn hoá thị trường
610,95 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
104,06 N
Khối lượng
152,06 N
Cổ tức
5,38%
Cổ tức hằng quý
0,10 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
5 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
13,68
Cao nhất trong 52 tuần
13,40 €
Thấp nhất trong 52 tuần
6,85 €
EPS
0,52 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
87,34 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Barco NV is a global technology company that specializes in visualization, collaboration, and networking technology, focusing on three core markets: entertainment, enterprise, and healthcare. It employs more than 3000 employees worldwide. The company has 900+ granted patents. Barco is headquartered in Kortrijk, Belgium, and has its own facilities for Sales & Marketing, Customer Support, R&D and Manufacturing in Europe, North America and Asia-Pacific. Shares of Barco are listed on Euronext Brussels. It has a market cap of around €1.28 billion. As of early 2026, the company reported annual sales of €963.8 million for the 2025 fiscal year. Wikipedia
Giới thiệu về BARCO N.V. Common Stock
Giám đốc điều hànhAn Steegen | Charles Beauduin
Số nhân viên3,67 N
Ngày thành lập1934
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webbarco.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
254,73 Tr
254,73 Tr
209,07 Tr
209,07 Tr
Giá vốn hàng bán
152,47 Tr
152,47 Tr
126,64 Tr
126,64 Tr
Chi phí doanh thu
152,47 Tr
152,47 Tr
126,64 Tr
126,64 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
30,51 Tr
30,51 Tr
32,28 Tr
32,28 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
47,04 Tr
47,04 Tr
47,46 Tr
47,46 Tr
Chi phí hoạt động
79,07 Tr
79,07 Tr
81,85 Tr
81,85 Tr
Tổng chi phí hoạt động
231,54 Tr
231,54 Tr
208,50 Tr
208,50 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
23,19 Tr
23,19 Tr
578,50 N
578,50 N
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
28,99 Tr
28,99 Tr
-2,98 Tr
-2,98 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
25,77 Tr
25,77 Tr
1,23 Tr
1,23 Tr
Chi phí thuế thu nhập
4,88 Tr
4,88 Tr
-587,00 N
-587,00 N
Thuế suất hiệu dụng
16,83%
16,83%
19,68%
19,68%
Chi phí hoạt động khác
-377,00 N
-377,00 N
2,12 Tr
2,12 Tr
Thu nhập ròng
24,11 Tr
24,11 Tr
-2,40 Tr
-2,40 Tr
Biên lợi nhuận ròng
9,46%
9,46%
-1,15%
-1,15%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,57 Tr
1,57 Tr
1,09 Tr
1,09 Tr
Chi phí lãi suất
-703,00 N
-703,00 N
-712,00 N
-712,00 N
Chi phí lãi suất ròng
864,50 N
864,50 N
377,00 N
377,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
27,64 Tr
27,64 Tr
13,06 Tr
13,06 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-2,00 N
-2,00 N
-1,20 Tr
-1,20 Tr
Các ứng dụng của Google