Finance

Danh sách
BALMLAWRIE:NSE
Balmer Lawrie and Company Ltd
159,69 ₹
-0,91%
(-1,47) 1 ngày
1 thg 10, 13:12:52 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BALMLAWRIE...
Mở
161,16 ₹
Cao
161,26 ₹
Thấp
159,00 ₹
Vốn hoá thị trường
27,31 T
Khối lượng giao dịch trung bình
146,09 N
Khối lượng
62,54 N
Cổ tức
5,32%
Cổ tức hằng quý
2,12 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
9,78
Cao nhất trong 52 tuần
212,70 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
148,36 ₹
EPS
16,33 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
114,00 Tr
Số nhân viên
830
Mở
161,16 ₹
Cao
161,26 ₹
Thấp
159,00 ₹
Vốn hoá thị trường
27,31 T
Khối lượng giao dịch trung bình
146,09 N
Khối lượng
62,54 N
Cổ tức
5,32%
Cổ tức hằng quý
2,12 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
9,78
Cao nhất trong 52 tuần
212,70 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
148,36 ₹
EPS
16,33 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
114,00 Tr
Số nhân viên
830
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Balmer Lawrie & Co. Ltd. is an Indian central public sector undertaking and a conglomerate under the Ministry of Petroleum and Natural Gas, Government of India. It is classified as a category-I Miniratna company. Originally founded in 1867 by George Stephen Balmer and Alexander Lawrie in Calcutta, British India, the conglomerate has eight strategic business units, four joint ventures in India and abroad, and a subsidiary in India. Wikipedia
Giới thiệu về Balmer Lawrie and Company Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên830
Ngày thành lập1 thg 2, 1867
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
6,35 T
6,57 T
7,44 T
7,49 T
Giá vốn hàng bán
4,13 T
4,23 T
5,16 T
4,84 T
Chi phí doanh thu
4,13 T
4,23 T
5,16 T
4,84 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
661,23 Tr
660,67 Tr
776,18 Tr
695,66 Tr
Chi phí hoạt động
1,70 T
1,65 T
1,33 T
1,84 T
Tổng chi phí hoạt động
5,84 T
5,88 T
6,50 T
6,69 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
518,87 Tr
686,39 Tr
940,46 Tr
801,37 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
107,07 Tr
66,18 Tr
-228,85 Tr
106,26 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
722,04 Tr
834,49 Tr
1,13 T
923,96 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
722,04 Tr
834,49 Tr
1,21 T
923,96 Tr
Chi phí thuế thu nhập
170,24 Tr
184,65 Tr
302,62 Tr
214,64 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,58%
22,13%
26,76%
23,23%
Chi phí hoạt động khác
884,28 Tr
815,84 Tr
274,72 Tr
951,24 Tr
Thu nhập ròng
565,64 Tr
665,81 Tr
845,22 Tr
714,11 Tr
Biên lợi nhuận ròng
8,90%
10,13%
11,36%
9,54%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
307,65 Tr
-
Chi phí lãi suất
-70,98 Tr
-100,46 Tr
-
-128,35 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-70,98 Tr
-100,46 Tr
307,65 Tr
-128,35 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
155,76 Tr
176,12 Tr
283,97 Tr
196,86 Tr
EBITDA
669,23 Tr
790,68 Tr
1,07 T
991,58 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google