Finance

Beta
Danh sách
BAK:NYSE
Braskem SA ADR Class A
4,16 US$
-6,73%
(-0,30) 1 ngày
4,19 US$
+0,72% (+0,030)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 29 thg 5, 16:00:11 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BAK...
Mở
4,31 US$
Cao
4,33 US$
Thấp
4,12 US$
Vốn hoá thị trường
1,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,11 Tr
Khối lượng
1,24 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
5,40 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,32 US$
EPS
-2,61 US$
Beta
1,61
Số cổ phiếu đang lưu hành
172,53 Tr
Số nhân viên
8 N
Mở
4,31 US$
Cao
4,33 US$
Thấp
4,12 US$
Vốn hoá thị trường
1,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,11 Tr
Khối lượng
1,24 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
5,40 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,32 US$
EPS
-2,61 US$
Beta
1,61
Số cổ phiếu đang lưu hành
172,53 Tr
Số nhân viên
8 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Braskem S.A is a Brazilian petrochemical company headquartered in São Paulo. The company is the largest petrochemical company in Latin America and has become a major player in the international petrochemical market. Wikipedia
Giới thiệu về Braskem SA ADR Class A
Giám đốc điều hànhRoberto Prisco Ramos
Số nhân viên8,23 N
Ngày thành lập16 thg 8, 2002
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
14 thg 5, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2026
EPS/Ước tính (BRL)
1,48 R$ / 1,79 R$
-17,49%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (BRL)
15,49 T / 19,01 T
-18,54%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng BRL
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
17,86 T
17,30 T
16,10 T
15,49 T
Giá vốn hàng bán
17,50 T
16,86 T
14,82 T
14,39 T
Chi phí doanh thu
17,50 T
16,86 T
14,82 T
14,39 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
108,00 Tr
121,00 Tr
105,00 Tr
102,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,21 T
1,11 T
1,17 T
1,22 T
Chi phí hoạt động
898,00 Tr
2,11 T
-1,13 T
1,26 T
Tổng chi phí hoạt động
18,39 T
18,97 T
13,69 T
15,65 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-536,00 Tr
-1,67 T
2,41 T
-160,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
955,00 Tr
311,00 Tr
776,00 Tr
-245,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-530,00 Tr
-2,59 T
-540,00 Tr
953,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-550,00 Tr
-2,59 T
1,61 T
1,07 T
Chi phí thuế thu nhập
-140,00 Tr
-2,42 T
10,49 T
-293,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
26,41%
93,28%
-1.942,41%
-30,75%
Chi phí hoạt động khác
-420,00 Tr
741,00 Tr
-2,40 T
-56,00 Tr
Thu nhập ròng
-267,00 Tr
-26,00 Tr
-10,28 T
1,45 T
Biên lợi nhuận ròng
-1,50%
-0,15%
-63,88%
9,34%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,50
0,01
-
1,48
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
198,00 Tr
384,00 Tr
143,00 Tr
136,00 Tr
Chi phí lãi suất
-1,18 T
-1,60 T
-1,50 T
-1,34 T
Chi phí lãi suất ròng
-983,00 Tr
-1,22 T
-1,36 T
-1,20 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
470,00 Tr
-827,00 Tr
3,31 T
795,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
24,00 Tr
-
-24,00 Tr
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1

Nghiên cứu