Finance

Danh sách
Tại sao BAK giảm 5,36%?
Tìm hiểu sâu hơn
BAK:NYSE
Braskem SA ADR Class A
1,06 US$
-5,36%
(-0,060) 1 ngày
5 thg 11, 16:00:05 GMT-5  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BAK...
Mở
1,10 US$
Cao
1,15 US$
Thấp
1,06 US$
Vốn hoá thị trường
434,12 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
2,81 Tr
Khối lượng
2,05 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
5,40 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,92 US$
EPS
-2,55 US$
Beta
1,74
Số cổ phiếu đang lưu hành
172,53 Tr
Số nhân viên
8 N
Mở
1,10 US$
Cao
1,15 US$
Thấp
1,06 US$
Vốn hoá thị trường
434,12 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
2,81 Tr
Khối lượng
2,05 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
5,40 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,92 US$
EPS
-2,55 US$
Beta
1,74
Số cổ phiếu đang lưu hành
172,53 Tr
Số nhân viên
8 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Braskem S.A is a Brazilian petrochemical company headquartered in São Paulo. The company is the largest petrochemical company in Latin America and has become a major player in the international petrochemical market. Wikipedia
Giới thiệu về Braskem SA ADR Class A
Giám đốc điều hànhRoberto Prisco Ramos
Số nhân viên8,23 N
Ngày thành lập16 thg 8, 2002
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcMaterials
Industry-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 2 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho BAK trong 3 tháng qua
Bán
Mua
0
Nắm giữ
1
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 2 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho BAK trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 1,06 US$
1,50 US$ (+41,51%)
Trung bình
1,50 US$ (+41,51%)
Thấp nhất
1,50 US$ (+41,51%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Sriharsha Pappu
HSBC
Hold
Downgraded
1,50 US$
+41,5%
09/28/2026
Tasso Vasconcellos
UBS
Sell
Downgraded
1,50 US$
+41,5%
09/16/2026
Leonardo Marcondes
Bank of America Securities
Sell
Maintained
-
-
07/15/2026
Milene Carvalho
J.P. Morgan
Hold
Downgraded
-
-
06/30/2026
Vicente Falanga
Bradesco
Sell
Downgraded
1,50 US$
+41,5%
04/21/2026
Rodrigo Reis de Almeida
BTG Pactual
Sell
Downgraded
2,80 US$
+164,2%
10/15/2025
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 7 ngày nữa
Thứ 5, 12 thg 11, 14:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,31 R$
Doanh thu/Ước tính (BRL)
- / 20,11 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng BRL
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
17,30 T
16,10 T
15,49 T
21,72 T
Giá vốn hàng bán
16,86 T
14,82 T
14,39 T
16,40 T
Chi phí doanh thu
16,86 T
14,82 T
14,39 T
16,40 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
121,00 Tr
105,00 Tr
102,00 Tr
103,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,11 T
1,17 T
1,22 T
1,21 T
Chi phí hoạt động
2,11 T
-1,13 T
1,26 T
1,55 T
Tổng chi phí hoạt động
18,97 T
13,69 T
15,65 T
17,95 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-1,67 T
2,41 T
-160,00 Tr
3,77 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
311,00 Tr
776,00 Tr
-245,00 Tr
1,16 T
EBT bao gồm các mục bất thường
-2,59 T
-540,00 Tr
953,00 Tr
3,56 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
-2,59 T
1,61 T
1,07 T
3,56 T
Chi phí thuế thu nhập
-2,42 T
10,49 T
-293,00 Tr
238,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
93,28%
-1.942,41%
-30,75%
6,68%
Chi phí hoạt động khác
741,00 Tr
-2,40 T
-56,00 Tr
235,00 Tr
Thu nhập ròng
-26,00 Tr
-10,28 T
1,45 T
3,32 T
Biên lợi nhuận ròng
-0,15%
-63,88%
9,34%
15,31%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,01
-
1,48
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
384,00 Tr
143,00 Tr
136,00 Tr
262,00 Tr
Chi phí lãi suất
-1,60 T
-1,50 T
-1,34 T
-1,61 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,22 T
-1,36 T
-1,20 T
-1,35 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-827,00 Tr
3,31 T
795,00 Tr
4,69 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-24,00 Tr
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google