Finance

Danh sách
BACHF:OTCMKTS
Ngân hàng Trung Quốc
0,73 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
6 thg 10, 15:24:23 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BACHF...
Vốn hoá thị trường
2,44 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
4,82 N
Khối lượng
58,78 N
Cao nhất trong 52 tuần
0,81 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,50 US$
Beta
-0,24
Số cổ phiếu đang lưu hành
83,62 T
Số nhân viên
311 N
Vốn hoá thị trường
2,44 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
4,82 N
Khối lượng
58,78 N
Cao nhất trong 52 tuần
0,81 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,50 US$
Beta
-0,24
Số cổ phiếu đang lưu hành
83,62 T
Số nhân viên
311 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Ngân hàng Trung Quốc, tên đầy đủ là Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ngân hàng Trung Quốc, viết tắt BOC, là một tập đoàn dịch vụ tài chính và ngân hàng đa quốc gia của Trung Quốc do nhà nước sở hữu có trụ sở chính tại Bắc Kinh, Trung Quốc. Đây là một trong "bốn ngân hàng lớn" tại Trung Quốc. Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019, đây là ngân hàng cho vay lớn thứ hai tại Trung Quốc nói chung và là ngân hàng lớn thứ chín trên thế giới theo giá trị vốn hóa thị trường. và được Hội đồng ổn định tài chính coi là một ngân hàng quan trọng về mặt hệ thống. Tính đến cuối năm 2020, đây là ngân hàng lớn thứ tư trên thế giới về tổng tài sản, xếp sau ba ngân hàng Trung Quốc khác Ngân hàng Trung Quốc được thành lập vào năm 1912 bằng cách đổi tên Ngân hàng Đại Thanh của triều đại nhà Thanh theo chính quyền Cộng hòa mới thành lập. Cho đến năm 1942, ngân hàng này đã phát hành tiền giấy thay mặt cho chính phủ với tư cách là một trong "Bốn ngân hàng lớn" của thời kỳ đó, cùng với Ngân hàng Truyền thông., Ngân hàng Trung ương Trung Quốc và Ngân hàng Nông dân Trung Quốc. Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng Trung Quốc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên311 N
Ngày thành lập5 thg 2, 1912
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webboc.cn
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
139,71 T
146,51 T
140,54 T
140,76 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
183,27 T
-
83,63 T
Chi phí hoạt động
67,10 T
70,12 T
65,90 T
60,75 T
Tổng chi phí hoạt động
67,10 T
70,12 T
65,90 T
60,75 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
72,60 T
76,39 T
74,64 T
80,01 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
72,95 T
75,32 T
74,76 T
88,16 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
72,95 T
76,58 T
74,76 T
80,45 T
Chi phí thuế thu nhập
9,50 T
6,97 T
13,80 T
17,08 T
Thuế suất hiệu dụng
13,02%
9,26%
18,46%
19,38%
Chi phí hoạt động khác
67,10 T
-113,16 T
65,90 T
-22,88 T
Thu nhập ròng
60,07 T
65,36 T
56,63 T
66,96 T
Biên lợi nhuận ròng
43,00%
44,61%
40,30%
47,57%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,19
0,19
0,18
0,18
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-706,00 Tr
-1,54 T
-1,00 Tr
-565,00 Tr
Các ứng dụng của Google