Finance

Danh sách
B:NYSE
Barrick Mining Corp
40,10 US$
-1,40%
(-0,57) 1 ngày
40,01 US$
-0,22% (-0,090)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 1 thg 10, 16:00:09 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho B...
Mở
40,65 US$
Cao
40,72 US$
Thấp
39,95 US$
Vốn hoá thị trường
66,01 T
Khối lượng giao dịch trung bình
9,65 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
1,75%
Cổ tức hằng quý
0,18 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
10,33
Cao nhất trong 52 tuần
54,69 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
30,35 US$
EPS
3,88 US$
Beta
0,50
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,65 T
Số nhân viên
27 N
Mở
40,65 US$
Cao
40,72 US$
Thấp
39,95 US$
Vốn hoá thị trường
66,01 T
Khối lượng giao dịch trung bình
9,65 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
1,75%
Cổ tức hằng quý
0,18 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
10,33
Cao nhất trong 52 tuần
54,69 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
30,35 US$
EPS
3,88 US$
Beta
0,50
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,65 T
Số nhân viên
27 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Barrick Mining Corporation is a mining company that produces gold and copper. It has mining operations and projects in Argentina, Canada, Chile, Democratic Republic of the Congo, Dominican Republic, Ecuador, Egypt, Jamaica, Mali, Pakistan, Papua New Guinea, Peru, Saudi Arabia, Senegal, Tanzania, the United States and Zambia. In 2024, it produced 3.91 million ounces of gold at all-in sustaining costs of $1,484/ounce and 195,000 tonnes of copper at all-in sustaining costs of $3.45/pound. As of 31 December 2024, the company had proven and probable reserves of 89 million ounces of gold and 18 million tonnes of copper. Barrick had been the world's largest gold mining company until Newmont acquired Goldcorp in 2019. Barrick expects to produce between 3.9 and 4.3 million ounces of gold and between 180 and 210 million tonnes of copper in 2024. The company has previously been known as Barrick Gold Corporation, American Barrick Resources Corporation and Barrick Resources. Wikipedia
Giới thiệu về Barrick Mining Corp
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên27 N
Ngày thành lập1983
Trụ sở chínhToronto, Ontario, Canada
Lĩnh vực-
Trang webbarrick.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 11 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho B trong 3 tháng qua
Mua
Mua
7
Nắm giữ
4
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 11 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho B trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 40,10 US$
59,00 US$ (+47,13%)
Trung bình
50,30 US$ (+25,44%)
Thấp nhất
40,02 US$ (-0,19%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Josh Wolfson
RBC Capital
Buy
Maintained
53,00 US$
+32,2%
09/28/2026
Bob Brackett
Bernstein
Buy
Maintained
56,50 US$
+40,9%
09/21/2026
Steven Green
TD Cowen
Buy
Maintained
59,00 US$
+47,1%
09/16/2026
Alexander Hacking
Citi
Hold
Initiated
45,00 US$
+12,2%
09/03/2026
Unknown Analyst
Canaccord Genuity
Buy
Maintained
73,00 CA$
+82%
08/25/2026
Bennett Moore
J.P. Morgan
Buy
Reiterated
52,00 US$
+29,7%
08/14/2026
Richard Garchitorena
Barclays
Hold
Maintained
42,00 US$
+4,7%
08/13/2026
Richard Gray
ATB Cormark Capital Markets
Hold
Maintained
57,00 CA$
+42,1%
08/11/2026
Tanya Jakusconek
Scotiabank
Buy
Maintained
55,00 US$
+37,2%
08/12/2026
Matt Murphy
BMO Capital
Hold
Maintained
62,00 CA$
+54,6%
08/11/2026
Lawson Winder
Bank of America Securities
Buy
Maintained
56,00 US$
+39,7%
07/09/2026
Unknown Analyst
UBS
Buy
Maintained
50,00 US$
+24,7%
06/30/2026
Unknown Analyst
Barclays
Hold
Initiated
41,00 US$
+2,2%
05/21/2026
Jim Kelleher
Argus Research
Buy
Maintained
-
-
05/22/2026
Bill Peterson
J.P. Morgan
Buy
Maintained
58,00 US$
+44,6%
05/17/2026
Ralph M. Profiti
Stifel Nicolaus
Buy
Maintained
95,00 CA$
+136,9%
05/12/2026
Anita Soni
CIBC
Buy
Maintained
63,00 US$
+57,1%
04/30/2026
Brian MacArthur
Raymond James
Buy
Maintained
61,00 US$
+52,1%
04/01/2026
Carey MacRury
Canaccord Genuity
Buy
Maintained
77,00 CA$
+92%
02/17/2026
Shane Nagle
National Bank
Buy
Maintained
75,00 CA$
+87%
02/10/2026
Daniel Major
UBS
Buy
Maintained
59,00 US$
+47,1%
01/30/2026
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,15 T
6,00 T
5,22 T
5,29 T
Giá vốn hàng bán
1,89 T
2,71 T
2,07 T
2,36 T
Chi phí doanh thu
1,89 T
2,71 T
2,07 T
2,36 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
77,00 Tr
64,00 Tr
39,00 Tr
31,00 Tr
Chi phí hoạt động
225,00 Tr
131,00 Tr
215,00 Tr
213,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,12 T
2,84 T
2,28 T
2,58 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,03 T
3,15 T
2,94 T
2,72 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-4,00 Tr
5,00 Tr
-1,00 Tr
-1,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,38 T
4,01 T
3,23 T
2,62 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,17 T
3,27 T
3,22 T
2,86 T
Chi phí thuế thu nhập
477,00 Tr
794,00 Tr
747,00 Tr
732,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,03%
19,82%
23,14%
27,90%
Chi phí hoạt động khác
56,00 Tr
-80,00 Tr
60,00 Tr
48,00 Tr
Thu nhập ròng
1,30 T
2,41 T
1,60 T
1,22 T
Biên lợi nhuận ròng
31,39%
40,12%
30,70%
23,00%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,58
1,04
0,98
0,82
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
71,00 Tr
69,00 Tr
72,00 Tr
69,00 Tr
Chi phí lãi suất
-77,00 Tr
-105,00 Tr
-80,00 Tr
-66,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-6,00 Tr
-36,00 Tr
-8,00 Tr
3,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,52 T
3,77 T
3,46 T
3,29 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-250,00 Tr
-892,00 Tr
1,00 Tr
200,00 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google