Finance

Danh sách
B1PP34:BVMF
BP
57,70 R$
-1,37%
(-0,80) 1 ngày
9 thg 10, 13:05:35 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho B1PP34...
Mở
57,78 R$
Cao
58,50 R$
Thấp
57,70 R$
Vốn hoá thị trường
121,30 T
Khối lượng giao dịch trung bình
468,00
Khối lượng
24,00
Cao nhất trong 52 tuần
63,12 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
44,17 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
15,71 T
Số nhân viên
94 N
Mở
57,78 R$
Cao
58,50 R$
Thấp
57,70 R$
Vốn hoá thị trường
121,30 T
Khối lượng giao dịch trung bình
468,00
Khối lượng
24,00
Cao nhất trong 52 tuần
63,12 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
44,17 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
15,71 T
Số nhân viên
94 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
BP plc là một công ty dầu khí đóng trụ sở tại Luân Đôn, Vương Quốc Anh. Đây là một công ty năng lượng toàn cầu, là công ty năng lượng lớn thứ ba thế giới, là công ty lớn thứ tư thế giới. Là một công ty dầu khí đa quốc gia, BP là công ty lớn nhất Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland. Trụ sở công ty đóng tại quận St James thuộc thành phố Westminster. BP America's đóng trụ sở ở One Westlake Park tại Houston Energy Corridor, Texas. Công ty chuyên về khai thác dầu khí, các sản phẩm dầu khí. Hiện nay công ty này đang được niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán Luân Đôn, là một bộ phận của FTSE 100 Index. Năm 2009, công ty có doanh thu 246,1 tỷ đô la Mỹ, lợi nhuận ròng đạt 16,58 tỷ đô la Mỹ và sử dụng 80.300 nhân công trên toàn thế giới. Sự cố của giàn Deepwater Horizon ngày 20 tháng 4 năm 2010 đã khiến 11 người thiệt mạng, gây ra tràn dầu ở một khu vực rộng lớn trong vịnh México gây ảnh hưởng nặng nề đến đời sống hoang dã trong khu vực, đến ngành ngư nghiệp và du lịch các nước trong khu vực chịu ảnh hưởng. Wikipedia
Giới thiệu về BP
Giám đốc điều hànhMurray Auchincloss | Meg O’Neill
Số nhân viên93,7 N
Ngày thành lập14 thg 4, 1909
Trụ sở chínhLuân Đôn, Đại Luân Đôn, Vương Quốc Anh
Lĩnh vực-
Trang webbp.com
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
2,22 US$ / 0,33 US$
+574,38%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
69,10 T / 59,93 T
+15,32%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
47,99 T
46,98 T
52,26 T
69,10 T
Giá vốn hàng bán
34,65 T
34,74 T
35,22 T
50,73 T
Chi phí doanh thu
34,65 T
34,74 T
35,22 T
50,73 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,22 T
4,52 T
4,57 T
4,56 T
Chi phí hoạt động
8,91 T
10,41 T
9,03 T
9,29 T
Tổng chi phí hoạt động
43,56 T
45,16 T
44,24 T
60,02 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,43 T
1,82 T
8,01 T
9,09 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
233,00 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
3,24 T
-1,50 T
7,36 T
7,82 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,09 T
913,00 Tr
7,93 T
8,97 T
Chi phí thuế thu nhập
1,73 T
1,62 T
3,15 T
3,49 T
Thuế suất hiệu dụng
53,37%
-107,92%
42,81%
44,64%
Chi phí hoạt động khác
-
675,00 Tr
-
-
Thu nhập ròng
1,16 T
-3,42 T
3,84 T
3,91 T
Biên lợi nhuận ròng
2,42%
-7,28%
7,35%
5,66%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,14
0,10
1,24
2,22
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
397,00 Tr
175,00 Tr
338,00 Tr
411,00 Tr
Chi phí lãi suất
-1,18 T
-512,00 Tr
-1,10 T
-1,11 T
Chi phí lãi suất ròng
-787,00 Tr
-337,00 Tr
-763,00 Tr
-697,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
4,47 T
4,53 T
4,41 T
4,15 T
EBITDA
9,08 T
3,93 T
12,42 T
13,76 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
18,00 Tr
-70,00 Tr
-102,00 Tr
-15,00 Tr
Các ứng dụng của Google