Finance

Danh sách
B1KR34:BVMF
Baker Hughes Co Brazilian Depositary Receipt
279,55 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
15 thg 10, 21:31:38 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho B1KR34...
Vốn hoá thị trường
54,00 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
347,33 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
240,98 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
992,67 Tr
Số nhân viên
54 N
Vốn hoá thị trường
54,00 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
347,33 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
240,98 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
992,67 Tr
Số nhân viên
54 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Baker Hughes Company is an American global energy technology company co-headquartered in Houston, Texas and London, UK. As one of the world's largest oil field services, industrial and energy technology companies, it provides products and services to the oil and gas industry for exploration and production, as well as other energy and industrial applications. It operates in over 120 countries, with facilities in Australia, Brazil, Singapore, Malaysia, India, UAE, Saudi Arabia, Italy, Germany, Norway, the United Kingdom, Namibia, Nigeria and the United States. Baker Hughes manufactures equipment which can also be used for industrial applications such as hydrogen production, geothermal energy resources, enhanced geothermal, and carbon capture utilization and storage, as part of the energy transition. Wikipedia
Giới thiệu về Baker Hughes Co Brazilian Depositary Receipt
Giám đốc điều hànhLorenzo Simonelli
Số nhân viên54 N
Ngày thành lập2016
Trụ sở chínhHouston, Texas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
7,01 T
7,39 T
6,59 T
6,74 T
Giá vốn hàng bán
5,31 T
5,61 T
5,08 T
5,16 T
Chi phí doanh thu
5,31 T
5,61 T
5,08 T
5,16 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
146,00 Tr
147,00 Tr
133,00 Tr
143,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
607,00 Tr
704,00 Tr
562,00 Tr
569,00 Tr
Chi phí hoạt động
753,00 Tr
851,00 Tr
695,00 Tr
712,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
6,06 T
6,46 T
5,78 T
5,88 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
948,00 Tr
924,00 Tr
809,00 Tr
865,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-16,00 Tr
25,00 Tr
-55,00 Tr
-21,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
821,00 Tr
528,00 Tr
1,27 T
892,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
876,00 Tr
888,00 Tr
668,00 Tr
778,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
204,00 Tr
-359,00 Tr
336,00 Tr
210,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,85%
-67,99%
26,37%
23,54%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
609,00 Tr
876,00 Tr
930,00 Tr
681,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
8,69%
11,86%
14,12%
10,10%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,68
0,78
0,58
0,64
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
21,00 Tr
22,00 Tr
59,00 Tr
130,00 Tr
Chi phí lãi suất
-77,00 Tr
-83,00 Tr
-145,00 Tr
-196,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-56,00 Tr
-61,00 Tr
-86,00 Tr
-66,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,23 T
1,25 T
1,16 T
1,20 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-721,00 Tr
24,00 Tr
Các ứng dụng của Google