Finance

Danh sách
Tại sao AYM tăng 7,69%?
Tìm hiểu sâu hơn
AYM:LON
Anglesey Mining Plc
7,00 GBX
+7,69%
(+0,50) 1 ngày
12 thg 10, 11:19:37 GMT+1  ·   GBX
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AYM...
Mở
6,74 GBX
Cao
7,00 GBX
Thấp
6,00 GBX
Vốn hoá thị trường
4,59 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
286,63 N
Khối lượng
1,02 N
Chỉ số P/E
2,23
Cao nhất trong 52 tuần
12,00 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
2,00 GBX
EPS
0,03 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
65,59 Tr
Số nhân viên
3
Mở
6,74 GBX
Cao
7,00 GBX
Thấp
6,00 GBX
Vốn hoá thị trường
4,59 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
286,63 N
Khối lượng
1,02 N
Chỉ số P/E
2,23
Cao nhất trong 52 tuần
12,00 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
2,00 GBX
EPS
0,03 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
65,59 Tr
Số nhân viên
3
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Anglesey Mining plc is a United Kingdom-based mineral exploration and development company focused on the Parys Mountain copper-zinc-lead-silver-gold project on the Isle of Anglesey in North Wales. The company owns 100% of the project and is listed on the Alternative Investment Market of the London Stock Exchange under the ticker AYM. During the financial year ended 31 March 2026, Anglesey Mining disposed of its interests in the Grängesberg iron ore project in Sweden and Labrador Iron Mines Holdings Limited in Canada. The disposals formed part of a restructuring which left Parys Mountain as the company's principal and sole mineral development asset. Andrew Fulton, a Chartered Mining Engineer, was appointed Chief Executive Officer with effect from 1 June 2026, succeeding Rob Marsden. Jim Williams serves as Executive Chairman. Martin Wood, Taj Singh and Brendan Cahill serve as Non-Executive Directors. The board is built for purpose and comprises expertise across geology, metallurgy, mining engineering, legal and mining finance. Brendan Cahill also serves as President of Energold Minerals Inc., the company’s largest shareholder. Wikipedia
Giới thiệu về Anglesey Mining Plc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên3
Ngày thành lập1984
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng GBP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng GBP
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
-
-
-
-
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
118,30 N
118,30 N
134,63 N
134,63 N
Chi phí hoạt động
118,30 N
118,30 N
203,42 N
203,42 N
Tổng chi phí hoạt động
118,30 N
118,30 N
203,42 N
203,42 N
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-118,30 N
-118,30 N
-203,42 N
-203,42 N
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-167,35 N
-167,35 N
1,21 Tr
1,21 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-167,35 N
-167,35 N
-254,64 N
-254,64 N
Chi phí thuế thu nhập
-
-
-
-
Thuế suất hiệu dụng
-
-
-
-
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-167,35 N
-167,35 N
1,21 Tr
1,21 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-
-
-
-
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
442,00
442,00
382,00
382,00
Chi phí lãi suất
-49,48 N
-49,48 N
-51,62 N
-51,62 N
Chi phí lãi suất ròng
-49,04 N
-49,04 N
-51,24 N
-51,24 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google