Finance

Danh sách
AWL:NSE
AWL Agri Business Ltd
182,00 ₹
-0,44%
(-0,81) 1 ngày
9 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AWL...
Mở
183,95 ₹
Cao
183,95 ₹
Thấp
180,86 ₹
Vốn hoá thị trường
235,11 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,27 Tr
Khối lượng
1,47 Tr
Cổ tức
0,55%
Cổ tức hằng quý
0,25 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
19 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
20,39
Cao nhất trong 52 tuần
282,90 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
171,19 ₹
EPS
8,92 ₹
Số nhân viên
3 N
Mở
183,95 ₹
Cao
183,95 ₹
Thấp
180,86 ₹
Vốn hoá thị trường
235,11 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,27 Tr
Khối lượng
1,47 Tr
Cổ tức
0,55%
Cổ tức hằng quý
0,25 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
19 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
20,39
Cao nhất trong 52 tuần
282,90 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
171,19 ₹
EPS
8,92 ₹
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
AWL Agri Business, formerly Adani Wilmar, is an Indian multinational food and beverage conglomerate based in Ahmedabad. The company was founded in 1999 as a joint venture between Adani Enterprises and Wilmar International. It is India's largest processor of edible oils. As of 2025, AWL operates 24 plants across 11 states in India and exports its products to more than 50 countries. Wikipedia
Giới thiệu về AWL Agri Business Ltd
Giám đốc điều hànhAngshu Mallick
Số nhân viên2,88 N
Ngày thành lập1999
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webawl.in
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
- / -
Doanh thu/Ước tính (INR)
200,48 T / 197,97 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
176,05 T
186,03 T
214,65 T
200,48 T
Giá vốn hàng bán
155,55 T
166,68 T
193,14 T
178,47 T
Chi phí doanh thu
155,55 T
166,68 T
193,14 T
178,47 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,48 T
1,64 T
7,05 T
1,81 T
Chi phí hoạt động
14,68 T
14,92 T
15,97 T
16,25 T
Tổng chi phí hoạt động
170,23 T
181,61 T
209,12 T
194,72 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,81 T
4,42 T
5,53 T
5,76 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-789,60 Tr
1,32 T
-825,00 Tr
687,70 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,30 T
3,71 T
4,04 T
4,78 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,30 T
3,96 T
3,92 T
4,78 T
Chi phí thuế thu nhập
853,70 Tr
1,02 T
1,11 T
1,27 T
Thuế suất hiệu dụng
25,85%
27,41%
27,44%
26,56%
Chi phí hoạt động khác
12,14 T
12,18 T
7,65 T
13,27 T
Thu nhập ròng
2,45 T
2,69 T
2,92 T
3,50 T
Biên lợi nhuận ròng
1,39%
1,45%
1,36%
1,75%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
1,72 T
-
Chi phí lãi suất
-1,89 T
-1,85 T
-1,20 T
-1,86 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,89 T
-1,85 T
521,10 Tr
-1,86 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,07 T
1,11 T
1,28 T
1,17 T
EBITDA
6,74 T
5,24 T
6,47 T
6,70 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google