Finance

Danh sách
Tại sao AWI giảm 3,22%?
Tìm hiểu sâu hơn
AWI:NYSE
Armstrong World Industries Inc
170,05 US$
-3,22%
(-5,66) 1 ngày
5 thg 11, 12:07:38 GMT-5  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AWI...
Mở
175,19 US$
Cao
177,01 US$
Thấp
170,05 US$
Vốn hoá thị trường
7,11 T
Khối lượng giao dịch trung bình
475,89 N
Khối lượng
111,56 N
Cổ tức
0,88%
Cổ tức hằng quý
0,37 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
5 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
22,68
Cao nhất trong 52 tuần
206,04 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
150,28 US$
EPS
7,50 US$
Beta
1,14
Số cổ phiếu đang lưu hành
41,83 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
175,19 US$
Cao
177,01 US$
Thấp
170,05 US$
Vốn hoá thị trường
7,11 T
Khối lượng giao dịch trung bình
475,89 N
Khối lượng
111,56 N
Cổ tức
0,88%
Cổ tức hằng quý
0,37 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
5 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
22,68
Cao nhất trong 52 tuần
206,04 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
150,28 US$
EPS
7,50 US$
Beta
1,14
Số cổ phiếu đang lưu hành
41,83 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Armstrong World Industries, Inc. is an international designer and manufacturer of wall and ceiling building materials based in Lancaster, Pennsylvania. As of 2014, AWI had 3,100 employees and a global manufacturing network of 17 facilities, down from 26, including nine plants dedicated to its WAVE joint venture, in 2012. A Pennsylvania corporation incorporated in 1891, Armstrong filed for reorganization December 6, 2000 and it emerged from Chapter 11 reorganization on October 2, 2006. Its stock began trading on the New York Stock Exchange October 18, 2006. The Armstrong World Industries, Inc. Asbestos Personal Injury Settlement Trust in 2006 held approximately 66% of AWI's outstanding common shares. Armstrong World Industries, Inc. and NPM Capital N.V. sold Tapijtfabriek H. Desseaux N.V. and its subsidiaries, the principal operating companies in Armstrong's European Textile and Sports Flooring business segment, to NPM Capital N.V. in April 2007. In 2022, AWI had $1.2 billion in revenue. Wikipedia
Giới thiệu về Armstrong World Industries Inc
Giám đốc điều hànhVictor D. Grizzle
Số nhân viên4,1 N
Ngày thành lập1860
Trụ sở chínhLancaster, Pennsylvania, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Industry-
Trang web-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 7 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho AWI trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
6
Nắm giữ
1
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 7 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho AWI trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 170,05 US$
225,00 US$ (+32,31%)
Trung bình
207,43 US$ (+21,98%)
Thấp nhất
190,00 US$ (+11,73%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
John Lovallo
UBS
Hold
Reiterated
190,00 US$
+11,7%
10/28/2026
Stephen Kim
Evercore ISI
Buy
Maintained
202,00 US$
+18,8%
10/28/2026
Susan Maklari
Goldman Sachs
Buy
Maintained
225,00 US$
+32,3%
10/27/2026
Tomohiko Sano
J.P. Morgan
Buy
Maintained
200,00 US$
+17,6%
10/28/2026
Rafe Jadrosich
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
210,00 US$
+23,5%
10/28/2026
Keith Hughes
Truist Financial
Buy
Maintained
210,00 US$
+23,5%
10/27/2026
Garik Shmois
D.A. Davidson
Buy
Reiterated
215,00 US$
+26,4%
09/01/2026
Unknown Analyst
D.A. Davidson
Buy
Initiated
215,00 US$
+26,4%
08/25/2026
Báo cáo gần đây nhất
27 thg 10, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
2,26 US$ / 2,39 US$
-5,30%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
475,80 Tr / 472,61 Tr
+0,67%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
thg 9 2026
Doanh thu
388,30 Tr
409,90 Tr
472,00 Tr
475,80 Tr
Giá vốn hàng bán
233,70 Tr
254,60 Tr
277,00 Tr
285,10 Tr
Chi phí doanh thu
233,70 Tr
254,60 Tr
277,00 Tr
285,10 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
86,90 Tr
85,10 Tr
93,20 Tr
90,50 Tr
Chi phí hoạt động
86,90 Tr
85,10 Tr
93,20 Tr
90,50 Tr
Tổng chi phí hoạt động
320,60 Tr
339,70 Tr
370,20 Tr
375,60 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
67,70 Tr
70,20 Tr
101,80 Tr
100,20 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,90 Tr
800,00 N
400,00 N
-100,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
84,80 Tr
88,40 Tr
126,90 Tr
124,40 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
86,30 Tr
91,00 Tr
127,80 Tr
124,30 Tr
Chi phí thuế thu nhập
19,30 Tr
21,60 Tr
30,20 Tr
32,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,76%
24,43%
23,80%
26,13%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
65,50 Tr
66,80 Tr
96,70 Tr
91,90 Tr
Biên lợi nhuận ròng
16,87%
16,30%
20,49%
19,31%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,61
1,69
2,36
2,26
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,40 Tr
-
-
-
Chi phí lãi suất
-7,70 Tr
-7,30 Tr
-7,80 Tr
-7,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-5,30 Tr
-7,30 Tr
-7,80 Tr
-7,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
98,20 Tr
99,90 Tr
132,00 Tr
132,40 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google