Finance

Danh sách
AW:TSE
A&W Food Services of Canada Inc
37,21 CA$
+0,32%
(+0,12) 1 ngày
31 thg 7, 16:00:00 GMT-4  ·   CAD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AW...
Mở
37,01 CA$
Cao
37,25 CA$
Thấp
37,00 CA$
Vốn hoá thị trường
892,45 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
8,77 N
Khối lượng
2,50 N
Cổ tức
5,16%
Cổ tức hằng quý
0,48 CA$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
16,38
Cao nhất trong 52 tuần
39,55 CA$
Thấp nhất trong 52 tuần
34,77 CA$
EPS
2,27 CA$
Số cổ phiếu đang lưu hành
23,97 Tr
Số nhân viên
129
Mở
37,01 CA$
Cao
37,25 CA$
Thấp
37,00 CA$
Vốn hoá thị trường
892,45 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
8,77 N
Khối lượng
2,50 N
Cổ tức
5,16%
Cổ tức hằng quý
0,48 CA$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
16,38
Cao nhất trong 52 tuần
39,55 CA$
Thấp nhất trong 52 tuần
34,77 CA$
EPS
2,27 CA$
Số cổ phiếu đang lưu hành
23,97 Tr
Số nhân viên
129
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
A&W is a fast-food restaurant chain in Canada, franchised by A&W Food Services of Canada Inc. The company was initially a subsidiary of the U.S.-based A&W Restaurants chain, with the subsidiary opening its first franchise in Winnipeg in 1956. In 1972, Unilever acquired A&W's Canadian operations, leading to the subsidiary's separation from the U.S.-based company. In 1995, a Canadian management group made up of A&W franchisees took ownership of the chain from Unilever. A&W Food Services of Canada Inc. is a publicly traded company headquartered in North Vancouver. As of 2022, A&W was Canada's second-largest fast-food hamburger chain, with 1,029 franchises, after McDonald's. Wikipedia
Giới thiệu về A&W Food Services of Canada Inc
Giám đốc điều hànhSusan Senecal
Số nhân viên129
Ngày thành lập1956
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webweb.aw.ca
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CAD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CAD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
71,20 Tr
92,98 Tr
65,12 Tr
70,84 Tr
Giá vốn hàng bán
31,77 Tr
48,80 Tr
33,28 Tr
37,17 Tr
Chi phí doanh thu
31,77 Tr
48,80 Tr
33,28 Tr
37,17 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
10,90 Tr
17,12 Tr
11,81 Tr
13,19 Tr
Chi phí hoạt động
10,90 Tr
17,12 Tr
11,81 Tr
13,19 Tr
Tổng chi phí hoạt động
42,67 Tr
65,92 Tr
47,73 Tr
50,36 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
28,53 Tr
27,06 Tr
14,30 Tr
20,48 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-69,00 N
-91,00 N
492,50 N
-1,52 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
23,61 Tr
23,42 Tr
14,83 Tr
16,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
23,61 Tr
23,38 Tr
14,89 Tr
15,99 Tr
Chi phí thuế thu nhập
6,05 Tr
5,92 Tr
3,75 Tr
4,29 Tr
Thuế suất hiệu dụng
25,64%
25,29%
27,10%
26,78%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
17,12 Tr
17,03 Tr
9,53 Tr
11,01 Tr
Biên lợi nhuận ròng
24,05%
18,32%
15,78%
15,55%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,62
0,68
0,44
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
6,12 Tr
8,45 Tr
6,43 Tr
6,47 Tr
Chi phí lãi suất
-10,97 Tr
-12,04 Tr
-9,41 Tr
-9,45 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-4,85 Tr
-3,59 Tr
-409,00 N
-2,98 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
29,32 Tr
27,49 Tr
14,63 Tr
21,30 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
1,00 N
-
-

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Tạo danh mục đầu tư
Tạo tác vụ
Deep Search
Các ứng dụng của Google