Finance

Danh sách
AVTR:NYSE
Avantor Inc
15,39 US$
+0,26%
(+0,040) 1 ngày
15,39 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 8 thg 10, 16:00:06 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AVTR...
Mở
15,22 US$
Cao
15,42 US$
Thấp
14,96 US$
Vốn hoá thị trường
10,41 T
Khối lượng giao dịch trung bình
8,40 Tr
Khối lượng
12,13 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
16,38 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
7,26 US$
EPS
-0,85 US$
Beta
0,94
Số cổ phiếu đang lưu hành
676,36 Tr
Số nhân viên
14 N
Mở
15,22 US$
Cao
15,42 US$
Thấp
14,96 US$
Vốn hoá thị trường
10,41 T
Khối lượng giao dịch trung bình
8,40 Tr
Khối lượng
12,13 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
16,38 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
7,26 US$
EPS
-0,85 US$
Beta
0,94
Số cổ phiếu đang lưu hành
676,36 Tr
Số nhân viên
14 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Avantor, Inc. is an American biotechnology, chemicals, and pharmaceutical company headquartered in Radnor, Pennsylvania. Established in 1904 as J.T. Baker, the company changed its name to Avantor in 2010. Avantor went public in 2019 and is now listed on the New York Stock Exchange under the symbol “AVTR”. Wikipedia
Giới thiệu về Avantor Inc
Giám đốc điều hànhEmmanuel Ligner
Số nhân viên13,5 N
Ngày thành lập1904
Trụ sở chínhXã Radnor, Pennsylvania, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 12 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho AVTR trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
0
Nắm giữ
11
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 12 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho AVTR trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 15,39 US$
16,00 US$ (+3,96%)
Trung bình
14,23 US$ (-7,54%)
Thấp nhất
12,00 US$ (-22,03%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Luke Sergott
Barclays
Sell
Maintained
15,00 US$
-2,5%
10/07/2026
Eve Burstein
Bernstein
Hold
Maintained
15,50 US$
+0,7%
09/25/2026
Evan Stampler
Wells Fargo
Buy
Maintained
16,00 US$
+4%
09/21/2026
Matt Larew
William Blair
Hold
Reiterated
-
-
09/21/2026
Unknown Analyst
UBS
Hold
Initiated
16,00 US$
+4%
09/08/2026
Doug Schenkel
UBS
Hold
Maintained
16,00 US$
+4%
09/09/2026
Casey Woodring
J.P. Morgan
Hold
Reiterated
12,00 US$
-22%
07/30/2026
Vijay Kumar
Evercore ISI
Hold
Maintained
14,00 US$
-9%
07/30/2026
Justin Bowers
Deutsche Bank
Hold
Maintained
13,00 US$
-15,5%
07/30/2026
Daniel Arias
Stifel Nicolaus
Hold
Reiterated
15,00 US$
-2,5%
07/30/2026
Brandon Couillard
Wells Fargo
Buy
Maintained
16,00 US$
+4%
07/30/2026
Dan Leonard
RBC Capital
Hold
Maintained
14,00 US$
-9%
07/29/2026
Tycho Peterson
Jefferies
Hold
Upgraded
13,00 US$
-15,5%
07/29/2026
Daniel Brennan
TD Cowen
Hold
Maintained
15,00 US$
-2,5%
07/29/2026
Kallum Titchmarsh
Morgan Stanley
Hold
Maintained
14,00 US$
-9%
07/30/2026
Patrick B Donnelly
Citi
Hold
Maintained
11,00 US$
-28,5%
07/08/2026
Michael Polark
Wolfe Research
Sell
Reiterated
7,00 US$
-54,5%
06/01/2026
Unknown Analyst
RBC Capital
Hold
Initiated
9,00 US$
-41,5%
05/14/2026
Catherine Ramsey Schulte
Robert W. Baird
Buy
Maintained
11,00 US$
-28,5%
02/12/2026
Michael Ryskin
Bank of America Securities
Hold
Reiterated
11,00 US$
-28,5%
02/11/2026
Báo cáo gần đây nhất
29 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,21 US$ / 0,19 US$
+11,09%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,69 T / 1,61 T
+5,27%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,62 T
1,66 T
1,58 T
1,69 T
Giá vốn hàng bán
1,10 T
1,14 T
1,08 T
1,16 T
Chi phí doanh thu
1,10 T
1,14 T
1,08 T
1,16 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
388,80 Tr
354,70 Tr
401,70 Tr
415,80 Tr
Chi phí hoạt động
388,80 Tr
354,70 Tr
401,70 Tr
415,80 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,49 T
1,49 T
1,48 T
1,57 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
137,70 Tr
169,20 Tr
99,00 Tr
121,20 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
700,00 N
-7,00 Tr
-
100,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
-689,50 Tr
80,80 Tr
55,50 Tr
81,20 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
95,70 Tr
120,10 Tr
56,10 Tr
81,80 Tr
Chi phí thuế thu nhập
22,30 Tr
28,40 Tr
12,20 Tr
43,10 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-3,23%
35,15%
21,98%
53,08%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-711,80 Tr
52,40 Tr
43,30 Tr
38,10 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-43,84%
3,15%
2,74%
2,25%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,22
0,22
0,17
0,21
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
11,90 Tr
11,40 Tr
10,50 Tr
10,30 Tr
Chi phí lãi suất
-58,00 Tr
-53,40 Tr
-53,40 Tr
-49,70 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-46,10 Tr
-42,00 Tr
-42,90 Tr
-39,40 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
242,20 Tr
272,50 Tr
204,00 Tr
226,80 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
5,10 Tr
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google