Finance

Danh sách
Tại sao AVGO80 giảm 3,31%?
Tìm hiểu sâu hơn
AVGO80:BKK
Broadcom
2,34 ฿
-3,31%
(-0,080) 1 ngày
15 thg 10, 02:57:38 GMT+7  ·   THB
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AVGO80...
Mở
2,40 ฿
Cao
2,44 ฿
Thấp
2,38 ฿
Vốn hoá thị trường
1,65 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
11,99 Tr
Khối lượng
6,91 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
3,26 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
1,89 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,77 T
Số nhân viên
33 N
Mở
2,40 ฿
Cao
2,44 ฿
Thấp
2,38 ฿
Vốn hoá thị trường
1,65 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
11,99 Tr
Khối lượng
6,91 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
3,26 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
1,89 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,77 T
Số nhân viên
33 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Broadcom Inc. is an American multinational designer, developer, manufacturer, and global supplier of a wide range of semiconductor and infrastructure software products. Broadcom's product offerings serve the data center, networking, software, broadband, wireless, storage, and industrial markets. As of 2026, Broadcom is one of the largest companies globally. In December 2024, Broadcom became the 12th company to surpass a $1 trillion market cap. In April 2026, Broadcom surpassed a $2 trillion market cap, becoming the sixth company in history to do so. As of 2025, some 58% of Broadcom's revenue came from its semiconductor-based products and 42% from its infrastructure software products and services. Tan Hock Eng is the company's president and CEO. The company is headquartered in Palo Alto, California. Avago Technologies Limited changed its name to Broadcom to acquire Broadcom Corporation in January 2016. Avago's ticker symbol AVGO now represents the merged entity. The Broadcom Corporation ticker symbol BRCM was retired. Initially the merged entity was known as Broadcom Limited, before assuming the current name in November 2017. Wikipedia
Giới thiệu về Broadcom
Giám đốc điều hànhHock Tan
Số nhân viên33 N
Ngày thành lập1961
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webbroadcom.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
thg 8 2026
Doanh thu
18,02 T
19,31 T
22,19 T
29,59 T
Giá vốn hàng bán
4,21 T
4,68 T
5,30 T
7,62 T
Chi phí doanh thu
4,21 T
4,68 T
5,30 T
7,62 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
2,98 T
2,96 T
3,00 T
2,90 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
891,00 Tr
1,02 T
1,06 T
996,00 Tr
Chi phí hoạt động
5,92 T
5,95 T
6,02 T
5,90 T
Tổng chi phí hoạt động
10,14 T
10,63 T
11,32 T
13,52 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,88 T
8,68 T
10,87 T
16,07 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-208,00 Tr
433,00 Tr
118,00 Tr
98,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
6,87 T
8,20 T
10,13 T
15,28 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
7,26 T
8,31 T
10,21 T
15,39 T
Chi phí thuế thu nhập
-1,65 T
846,00 Tr
820,00 Tr
2,19 T
Thuế suất hiệu dụng
-24,01%
10,32%
8,09%
14,32%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
8,52 T
7,35 T
9,31 T
13,09 T
Biên lợi nhuận ròng
47,28%
38,06%
41,96%
44,23%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,95
2,05
2,44
3,32
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
347,00 Tr
-
-
-
Chi phí lãi suất
-761,00 Tr
-801,00 Tr
-776,00 Tr
-778,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-414,00 Tr
-801,00 Tr
-776,00 Tr
-778,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
10,11 T
10,83 T
13,03 T
18,28 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google