Finance

Danh sách
Tại sao AVAL tăng 2,76%?
Tìm hiểu sâu hơn
AVAL:NYSE
Grupo Aval Acciones y Valores
4,84 US$
+2,76%
(+0,13) 1 ngày
20 thg 10, 11:35:06 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AVAL...
Mở
4,77 US$
Cao
4,84 US$
Thấp
4,73 US$
Vốn hoá thị trường
6,05 T
Khối lượng giao dịch trung bình
146,85 N
Khối lượng
41,55 N
Cổ tức
3,61%
Cổ tức hằng quý
0,04 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 12, 2026
Chỉ số P/E
10,18
Cao nhất trong 52 tuần
6,20 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,35 US$
EPS
0,48 US$
Beta
0,64
Số cổ phiếu đang lưu hành
378,26 Tr
Số nhân viên
77 N
Mở
4,77 US$
Cao
4,84 US$
Thấp
4,73 US$
Vốn hoá thị trường
6,05 T
Khối lượng giao dịch trung bình
146,85 N
Khối lượng
41,55 N
Cổ tức
3,61%
Cổ tức hằng quý
0,04 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 12, 2026
Chỉ số P/E
10,18
Cao nhất trong 52 tuần
6,20 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,35 US$
EPS
0,48 US$
Beta
0,64
Số cổ phiếu đang lưu hành
378,26 Tr
Số nhân viên
77 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Grupo Aval is a Colombian holding company engaged in a wide variety of financial activities, including banking, telecommunications and real estate, in Colombia and Central America. Grupo Aval is controlled by Luis Carlos Sarmiento, who indirectly owns around 80 percent of its shares. Wikipedia
Giới thiệu về Grupo Aval Acciones y Valores
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên77 N
Ngày thành lập18 thg 4, 1997
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webgrupoaval.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 1 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho AVAL trong 3 tháng qua
Bán
Mua
0
Nắm giữ
0
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 1 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho AVAL trong 3 tháng qua
Cao nhất
Hiện tại 4,84 US$
5,00 US$ (+3,31%)
Trung bình
5,00 US$ (+3,31%)
Thấp nhất
5,00 US$ (+3,31%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Yuri Fernandes
J.P. Morgan
Sell
Downgraded
5,00 US$
+3,3%
09/16/2026
Brian Flores CFA
Citi
Buy
Upgraded
-
-
10/20/2025
Báo cáo gần đây nhất
13 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,16 COP / 0,17 COP
-8,52%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (COP)
3,85 NT / 4,79 NT
-19,64%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng COP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng COP
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,50 NT
3,54 NT
3,90 NT
3,85 NT
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,65 NT
2,37 NT
1,68 NT
1,70 NT
Chi phí hoạt động
2,12 NT
2,41 NT
2,41 NT
2,21 NT
Tổng chi phí hoạt động
2,12 NT
2,41 NT
2,41 NT
2,21 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,38 NT
1,13 NT
1,49 NT
1,63 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-148,97 T
-
-147,69 T
-135,44 T
EBT bao gồm các mục bất thường
1,25 NT
1,17 NT
1,35 NT
1,51 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,23 NT
1,13 NT
1,34 NT
1,50 NT
Chi phí thuế thu nhập
356,44 T
339,70 T
577,50 T
530,96 T
Thuế suất hiệu dụng
28,56%
29,11%
42,91%
35,10%
Chi phí hoạt động khác
466,10 T
40,40 T
730,74 T
510,71 T
Thu nhập ròng
520,99 T
344,40 T
336,57 T
577,46 T
Biên lợi nhuận ròng
14,89%
9,72%
8,63%
15,01%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
21,90
22,45
15,08
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-10,34 T
-
-13,14 T
-2,57 T
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google