Finance

Danh sách
Tại sao ATRLJ-B giảm 4,25%?
Tìm hiểu sâu hơn
ATRLJ-B:STO
Atrium Ljungberg AB
20,30 SEK
-4,25%
(-0,90) 1 ngày
12 thg 10, 13:59:30 GMT+2  ·   SEK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ATRLJ-B...
Mở
21,20 SEK
Cao
21,25 SEK
Thấp
20,30 SEK
Vốn hoá thị trường
13,70 T
Khối lượng giao dịch trung bình
625,22 N
Khối lượng
1,13 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
36,22 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
20,30 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
646,10 Tr
Số nhân viên
333
Mở
21,20 SEK
Cao
21,25 SEK
Thấp
20,30 SEK
Vốn hoá thị trường
13,70 T
Khối lượng giao dịch trung bình
625,22 N
Khối lượng
1,13 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
36,22 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
20,30 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
646,10 Tr
Số nhân viên
333
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Atrium Ljungberg is one of the largest urban development companies in Sweden. The company primarily operates in Sweden’s major cities and is listed on the large cap list of the NASDAQ OMX Nordic exchange. Annica Ånäs is the CEO of the company, and Johan Ljungberg, head of one of the families holding significant stakes in the company, is chairman. Some of Atrium Ljungberg’s more renowned development projects are the Stockholm Wood City, Slussen and Slakthusområdet in Stockholm. About two thirds of its properties are office spaces. The company is also a co-owner of the Stockholm-based company A house, a coworking property development company specializing in creating creative environments. Wikipedia
Giới thiệu về Atrium Ljungberg AB
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên333
Ngày thành lập1946
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webal.se
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
913,00 Tr
870,00 Tr
1,01 T
871,00 Tr
Giá vốn hàng bán
375,00 Tr
326,00 Tr
499,00 Tr
339,00 Tr
Chi phí doanh thu
375,00 Tr
326,00 Tr
499,00 Tr
339,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
27,00 Tr
22,00 Tr
30,00 Tr
25,00 Tr
Chi phí hoạt động
30,00 Tr
25,00 Tr
33,00 Tr
29,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
405,00 Tr
351,00 Tr
532,00 Tr
368,00 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
508,00 Tr
519,00 Tr
475,00 Tr
503,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-282,00 Tr
-9,00 Tr
86,00 Tr
154,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
79,00 Tr
426,00 Tr
20,00 Tr
281,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
56,00 Tr
347,00 Tr
389,00 Tr
496,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
16,00 Tr
102,00 Tr
37,00 Tr
79,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,25%
23,94%
185,00%
28,11%
Chi phí hoạt động khác
3,00 Tr
3,00 Tr
3,00 Tr
4,00 Tr
Thu nhập ròng
63,00 Tr
324,00 Tr
-17,00 Tr
202,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,90%
37,24%
-1,69%
23,19%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,48
0,54
0,52
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
148,00 Tr
-
Chi phí lãi suất
-170,00 Tr
-163,00 Tr
-320,00 Tr
-161,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-170,00 Tr
-163,00 Tr
-172,00 Tr
-161,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
511,00 Tr
521,00 Tr
479,00 Tr
521,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-33,00 Tr
-
Các ứng dụng của Google