Finance

Danh sách
ATI:NYSE
ATI Inc
194,69 US$
+0,83%
(+1,60) 1 ngày
194,69 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 6 thg 10, 16:00:04 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ATI...
Mở
194,57 US$
Cao
195,82 US$
Thấp
189,43 US$
Vốn hoá thị trường
26,42 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,87 Tr
Khối lượng
32,00
Chỉ số P/E
56,92
Cao nhất trong 52 tuần
243,57 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
79,29 US$
EPS
3,42 US$
Beta
0,99
Số cổ phiếu đang lưu hành
136,17 Tr
Số nhân viên
8 N
Mở
194,57 US$
Cao
195,82 US$
Thấp
189,43 US$
Vốn hoá thị trường
26,42 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,87 Tr
Khối lượng
32,00
Chỉ số P/E
56,92
Cao nhất trong 52 tuần
243,57 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
79,29 US$
EPS
3,42 US$
Beta
0,99
Số cổ phiếu đang lưu hành
136,17 Tr
Số nhân viên
8 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
ATI Inc. is an American producer of specialty materials headquartered in Dallas, Texas. ATI produces metals including titanium and titanium alloys, nickel-based alloys and superalloys, stainless and specialty steels, zirconium, hafnium, and niobium, tungsten materials, forgings and castings. ATI's key markets are aerospace and defense, representing 68% of 2025 revenue, particularly commercial jet engines, specialty energy, oil & gas, chemical process industry, and medical. The company operates from four geographic hubs: Specialty Materials in North and South Carolina; Specialty Rolled Products in Pennsylvania; Forged Products in Wisconsin; and Specialty Alloys & Components in Oregon. In addition, it has plants in Alabama, Florida, New York, Washington, Poland and China. Wikipedia
Giới thiệu về ATI Inc
Giám đốc điều hànhRobert S. Wetherbee
Số nhân viên7,6 N
Ngày thành lập1996
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 6 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho ATI trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
6
Nắm giữ
0
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 6 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho ATI trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 194,69 US$
265,00 US$ (+36,11%)
Trung bình
249,17 US$ (+27,98%)
Thấp nhất
210,00 US$ (+7,86%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
David E. Strauss
Wells Fargo
Buy
Reiterated
240,00 US$
+23,3%
09/30/2026
Samuel McKinney
KeyBanc
Buy
Maintained
258,00 US$
+32,5%
08/12/2026
Seth Seifman
J.P. Morgan
Buy
Maintained
260,00 US$
+33,5%
08/10/2026
Scott Deuschle
Deutsche Bank
Buy
Reiterated
262,00 US$
+34,6%
08/10/2026
Charles Minervino
Susquehanna
Buy
Maintained
265,00 US$
+36,1%
08/07/2026
Gautam Khanna
TD Cowen
Buy
Maintained
210,00 US$
+7,9%
08/06/2026
Andre Madrid
BTIG
Buy
Reiterated
180,00 US$
-7,5%
05/01/2026
Richard Safran
Seaport Global
Buy
Maintained
191,00 US$
-1,9%
03/15/2026
Báo cáo gần đây nhất
6 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
1,23 US$ / 1,04 US$
+18,25%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,26 T / 1,22 T
+3,51%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,13 T
1,18 T
1,15 T
1,26 T
Giá vốn hàng bán
863,00 Tr
897,30 Tr
876,40 Tr
951,30 Tr
Chi phí doanh thu
863,00 Tr
897,30 Tr
876,40 Tr
951,30 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
92,40 Tr
108,70 Tr
89,20 Tr
80,30 Tr
Chi phí hoạt động
92,40 Tr
108,70 Tr
89,20 Tr
80,30 Tr
Tổng chi phí hoạt động
955,40 Tr
1,01 T
965,60 Tr
1,03 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
170,10 Tr
171,10 Tr
185,90 Tr
229,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,70 Tr
-900,00 N
800,00 N
1,10 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
144,60 Tr
122,90 Tr
136,60 Tr
192,90 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
145,70 Tr
146,10 Tr
163,00 Tr
206,70 Tr
Chi phí thuế thu nhập
31,00 Tr
22,40 Tr
16,10 Tr
38,60 Tr
Thuế suất hiệu dụng
21,44%
18,23%
11,79%
20,01%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
110,00 Tr
96,60 Tr
118,20 Tr
151,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
9,77%
8,21%
10,26%
11,97%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,85
0,93
1,00
1,23
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
12,10 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-26,10 Tr
-36,20 Tr
-23,70 Tr
-23,90 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-26,10 Tr
-24,10 Tr
-23,70 Tr
-23,90 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
212,70 Tr
199,70 Tr
230,90 Tr
273,50 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-11,90 Tr
200,00 N
100,00 N
-9,90 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google