Finance

Danh sách
ASOZF:OTCMKTS
Asseco Poland SA
47,52 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
15 thg 7, 10:31:58 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ASOZF...
Vốn hoá thị trường
16,19 T
Khối lượng giao dịch trung bình
57,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
66,52 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
44,82 US$
Beta
-734,04
Số cổ phiếu đang lưu hành
83,00 Tr
Số nhân viên
30 N
Vốn hoá thị trường
16,19 T
Khối lượng giao dịch trung bình
57,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
66,52 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
44,82 US$
Beta
-734,04
Số cổ phiếu đang lưu hành
83,00 Tr
Số nhân viên
30 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Asseco Poland S.A. is a Polish multinational software company which develops enterprise software primarily for the banking and finance industries. Founded in 1991 and headquartered in Rzeszów, Poland, Asseco is one of the largest technology companies listed on the Warsaw Stock Exchange and a component of the WIG20 stock market index. The company operates in over 60 countries and employs approximately 33,700 people worldwide. Asseco is the largest software house in Central and Eastern Europe. As of early 2025, the shareholder structure underwent significant changes after Cyfrowy Polsat, previously the largest shareholder, sold the majority of its stake to the Dutch investment entity Yukon Niebieski Kapital B.V. Wikipedia
Giới thiệu về Asseco Poland SA
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên30,4 N
Ngày thành lập1991
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webpl.asseco.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng PLN
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng PLN
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
4,46 T
4,27 T
4,53 T
4,40 T
Giá vốn hàng bán
-
3,34 T
3,54 T
3,38 T
Chi phí doanh thu
-
3,34 T
3,54 T
3,38 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
482,60 Tr
508,30 Tr
494,60 Tr
Chi phí hoạt động
-
491,40 Tr
393,00 Tr
510,10 Tr
Tổng chi phí hoạt động
-
3,84 T
3,93 T
3,89 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-
431,40 Tr
591,70 Tr
508,10 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-15,70 Tr
19,20 Tr
-600,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
-
373,90 Tr
394,30 Tr
567,80 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-
374,00 Tr
590,50 Tr
548,90 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-
69,80 Tr
76,40 Tr
102,40 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-
18,67%
19,38%
18,03%
Chi phí hoạt động khác
-
8,80 Tr
-115,30 Tr
15,50 Tr
Thu nhập ròng
-
171,10 Tr
685,50 Tr
228,40 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-
4,01%
15,15%
5,19%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
17,90 Tr
35,20 Tr
56,00 Tr
Chi phí lãi suất
-
-49,40 Tr
-63,20 Tr
-66,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-
-31,50 Tr
-28,00 Tr
-10,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
544,50 Tr
635,20 Tr
690,10 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
6,60 Tr
-1,80 Tr

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Tạo danh mục đầu tư
Tạo tác vụ
Deep Search