Finance

Beta
Danh sách
ASHOKLEY:NSE
Ashok Leyland Ltd
158,12 ₹
-0,91%
(-1,45) 1 ngày
18 thg 6, 15:30:01 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ASHOKLEY...
Mở
159,31 ₹
Cao
159,50 ₹
Thấp
157,30 ₹
Vốn hoá thị trường
930,58 T
Khối lượng giao dịch trung bình
29,35 Tr
Khối lượng
11,46 Tr
Cổ tức
2,21%
Cổ tức hằng quý
0,88 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
26,75
Cao nhất trong 52 tuần
215,42 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
114,96 ₹
EPS
5,91 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,94 T
Số nhân viên
10 N
Mở
159,31 ₹
Cao
159,50 ₹
Thấp
157,30 ₹
Vốn hoá thị trường
930,58 T
Khối lượng giao dịch trung bình
29,35 Tr
Khối lượng
11,46 Tr
Cổ tức
2,21%
Cổ tức hằng quý
0,88 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
26,75
Cao nhất trong 52 tuần
215,42 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
114,96 ₹
EPS
5,91 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,94 T
Số nhân viên
10 N
Nhận định của nhà phân tích
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 1 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho ASHOKLEY trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
0
Nắm giữ
1
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 1 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho ASHOKLEY trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 158,12 ₹
175,00 ₹ (+10,68%)
Trung bình
175,00 ₹ (+10,68%)
Thấp nhất
175,00 ₹ (+10,68%)
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Ashok Leyland Limited is an Indian multinational automotive manufacturer headquartered in Chennai and owned by the Hinduja Group. Founded in 1948 as Ashok Motors, it as renamed Ashok Leyland in 1955 following a collaboration with British Leyland. Today it is the second-largest manufacturer of commercial vehicles in India, the third-largest bus manufacturer, and the tenth-largest manufacturer of lorries. While its corporate office is located in Chennai, the company operates manufacturing facilities in Ennore, Bhandara, Vijayawada, Hosur, Alwar, and Pantnagar. Ashok Leyland also has overseas manufacturing units in Ras Al Khaimah, United Arab Emirates, and Leeds, United Kingdom. Additionally, it has a joint venture with the Alteams Group to manufacture high-press die-casting extruded aluminium components for the automotive and telecommunications sectors. The company also makes spare parts and engines for industrial and marine applications. Ashok Leyland's products range from 1-tonne Gross Vehicle Weight to 55-tonne Gross Trailer Weight. Wikipedia
Giới thiệu về Ashok Leyland Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên9,7 N
Ngày thành lập7 thg 9, 1948
Trụ sở chínhChennai, Tamil Nadu, Ấn Độ
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
28 thg 5, 2026
Kỳ tài chính
Q4 2026
EPS/Ước tính (INR)
2,39 ₹ / 2,31 ₹
+3,32%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (INR)
172,46 T / 141,37 T
+21,99%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
117,09 T
125,77 T
148,30 T
172,46 T
Giá vốn hàng bán
67,96 T
73,53 T
89,76 T
107,32 T
Chi phí doanh thu
67,96 T
73,53 T
89,76 T
107,32 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
11,23 T
11,70 T
11,63 T
12,77 T
Chi phí hoạt động
26,94 T
27,06 T
29,51 T
35,20 T
Tổng chi phí hoạt động
94,89 T
100,58 T
119,27 T
142,52 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
22,19 T
25,18 T
29,03 T
29,94 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-9,15 T
-9,12 T
-9,10 T
1,71 T
EBT bao gồm các mục bất thường
8,91 T
11,24 T
12,00 T
19,40 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
12,11 T
15,09 T
18,88 T
19,59 T
Chi phí thuế thu nhập
2,34 T
3,04 T
3,37 T
5,58 T
Thuế suất hiệu dụng
26,22%
27,07%
28,12%
28,79%
Chi phí hoạt động khác
12,97 T
12,67 T
15,06 T
19,29 T
Thu nhập ròng
6,11 T
7,56 T
8,13 T
12,91 T
Biên lợi nhuận ròng
5,22%
6,01%
5,49%
7,48%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,01
1,36
1,75
2,39
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-980,30 Tr
-1,05 T
-1,10 T
-12,41 T
Chi phí lãi suất ròng
-980,30 Tr
-1,05 T
-1,10 T
-12,41 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
2,73 T
2,68 T
2,82 T
3,14 T
EBITDA
24,65 T
27,70 T
31,49 T
32,59 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu